赌客
Minh họa từ vựng 赌客
dǔ kè HÁN VIỆT: ĐỔ KHÁCH

赌客: khách đánh bạc

khách đánh bạc

Nét viết & luyện viết chữ 赌客

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỔ (赌, phồn thể: 賭): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赌博 (ĐỔ BÁC: đánh bạc, cờ bạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赌
dǔ ĐỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đánh bạc, cá cược; đánh cược liều mạng

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ĐỔ (赌, phồn thể: 賭): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 赌博 (ĐỔ BÁC: đánh bạc, cờ bạc).

客
kè KHÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khách; khách khứa

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà lớn che chở và đón tiếp người đến.) 各 CÁC (Mỗi người từ phương xa bước tới cửa; vừa biểu âm vừa gợi ý người ghé thăm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN rộng mở ra, Đón người chữ CÁC phương xa ghé vào. KHÁCH đến chủ quý đón chào, Trà thơm rượu ấm dạt dào tình thân.”

Chữ KHÁCH (客) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà) biểu ý, phía dưới là chữ CÁC (各 - bước chân người từ nơi khác đến cửa) kiêm biểu âm. Hình ảnh dưới mái nhà ấm cúng có người phương xa dừng chân ghé thăm và cất lời chào hỏi tạo nên nghĩa gốc là người khách quý. Chữ KHÁCH phản ánh truyền thống hiếu khách và trọng lễ nghĩa của văn hóa phương Đông.

Câu ví dụ với từ “赌客”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

赌客们在赌场里下注。

Dǔ kè men zài dǔ chǎng lǐ xià zhù.

“Các khách đánh bạc đang đặt cược trong sòng bạc.”

Từ “赌客” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →