机会
紧急
头脑
隐患
Chủ đề: Nguy hiểm • 238 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nguy hiểm (危险)

Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nguy hiểm
#7 HSK 6 Danh từ

在迎击特大台风暴风雨抢险救灾一线,应急救援队伍挺身而出、日夜奋战守护人民群众生命财产安全。

Zài yíng jī tè dà tái fēng bào fēng yǔ qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, yìng jí jiù yuán duì wǔ tǐng shēn ér chū, rì yè fèn zhàn shǒu hù rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ đón đánh cơn giông tố bão táp mưa bão siêu bão đặc biệt lớn, đội ngũ cứu nạn khẩn cấp đã dũng cảm xung phong, ngày đêm chiến đấu bảo vệ an toàn tài sản tính mạng của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 日 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 7 Danh từ

早期发现和及时治疗是提高癌症治愈率的关键。

zǎo qī fā xiàn hé jí shí zhì liáo shì tí gāo ái zhèng zhì yù lǜ de guān jiàn 。

“Phát hiện sớm và điều trị kịp thời là chìa khóa để nâng cao tỷ lệ chữa khỏi ung thư.”

Bộ: 疒 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
行凶者
xíngxiōng zhě HÀNH HUNG GIẢ

kẻ gây án

警察说行凶者已经被抓到了。

jǐngchá shuō xíngxiōng zhě yǐjīng bèi zhuā dàole.

“Cảnh sát nói kẻ gây án đã bị bắt.”

Bộ: 行 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
压力锅
yālìguō ÁP LỰC OA

nồi áp suất

商场做促销,买冰箱送一个压力锅。

Shāngchǎng zuò cùxiāo, mǎi bīngxiāng sòng yīgè yālìguō.

“Trung tâm thương mại đang khuyến mãi, mua tủ lạnh tặng nồi áp suất.”

Bộ: 厂 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 9 Thành ngữ

回顾当年突破全超导大科学装置核心真空极限腔体制造的惊心动魄历程,全体建设者至今深感自豪与激动。

Huí gù dāng nián tū pò quán chāo dǎo dà kē xué zhuāng zhì hé xīn zhēn kōng jí xiàn qiāng tǐ zhì zào de jīng xīn dòng pò lì chéng, quán tǐ jiàn shè zhě zhì jīn shēn gǎn zì háo yǔ jī dòng.

“Nhìn lại tiến trình nghẹt thở thót tim rúng động lòng người kinh tâm động phách đột phá chế tạo buồng thể giới hạn chân không cốt lõi thiết bị khoa học lớn toàn siêu dẫn năm xưa, toàn thể những người xây dựng đến nay vẫn cảm thấy vô cùng xúc động và tự hào.”

Bộ: 心 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
绑架者
bǎngjià zhě BẢNG GIÁ GIẢ

kẻ bắt cóc

当局对绑架者的要求丝毫没有让步的迹象。

dāngjú duì bǎngjià zhě de yāoqiú sīháo méiyǒu ràngbù de jìxiàng

“Chính quyền không có dấu hiệu nhượng bộ nào đối với yêu cầu của kẻ bắt cóc.”

Bộ: 糸 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家紧急启动濒危古籍善本与非遗口述史抢救性保护工程,采用高保真数字化技术永久留存千年珍贵文脉。

Guó jiā jǐn jí qǐ dòng bīn wēi gǔ jí shàn běn yǔ fēi yí kǒu shù shǐ qiǎng jiù xìng bǎo hù gōng chéng, cǎi yòng gāo bǎo zhēn shù zì huà jì shù yǒng jiǔ liú cún qiān nián zhēn guì wén mài.

“Nhà nước khẩn cấp kích hoạt dự án bảo tồn mang tính cứu vãn cấp cứu đối với các thư tịch cổ quý hiếm đang có nguy cơ mai một và lịch sử truyền khẩu di sản phi vật thể, áp dụng công nghệ số hóa độ trung thực cao để lưu giữ vĩnh viễn mạch nguồn văn hóa ngàn năm quý giá.”

Bộ: 手 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Tính từ

失败并不可怕,可怕的是在挫折面前丧失了重新站起来继续前行的勇气与斗志。

Shī bài bìng bù kě pà, kě pà de shì zài cuò zhé miàn qián sàng shī le chóng xīn zhàn qǐ lái jì xù qián xíng de yǒng qì yǔ dòu zhì.

“Thất bại không hề đáng sợ, điều đáng sợ nhất chính là đứng trước vấp ngã mà đánh mất đi dũng khí và ý chí quật cường để đứng dậy bước tiếp.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →