隐患: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu
Nghĩa tiếng Anh (English): hidden danger, latent hazard, risk
Nét viết & luyện viết chữ 隐患
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ẩn núp; trốn; cất giấu
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
mắc bệnh; mối lo hiểm họa tai họa (hòuhuàn)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên XUYẾN (串) sâu chuỗi nỗi niềm, Đè lên TÂM (心) dưới ngày đêm bồn chồn. HOẠN (患) là lo lắng dập dồn, Bình tâm tĩnh trí vượt cơn hiểm nghèo.”
Chữ HOẠN (患) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ XUYẾN (串) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những việc rắc rối xâu chuỗi chồng chất lên nhau, phía dưới là bộ TÂM (心) chỉ trái tim và tâm trí con người. Khi nhiều nỗi bận tâm cùng đè nặng và xuyên qua trái tim, con người sẽ rơi vào trạng thái âu lo, bất an. Vì vậy chữ HOẠN (患) mang nghĩa lo lắng, hoạn nạn, bệnh tật và nhắc nhở ta giữ tâm an định trước biến cố.
Câu ví dụ với từ “隐患”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家应急管理部深入开展安全生产治本攻坚三年行动,全面排查并坚决清零各类矿山与危化品重大事故隐患。
Guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù shēn rù kāi zhǎn ān quán shēng chǎn zhì běn gōng jiān sān nián xíng dòng, quán miàn pái chá bìng jiān jué qīng líng gè lèi kuàng shān yǔ wēi huà pǐn zhòng dà shì gù yǐn huàn.
“Bộ Quản lý Khẩn cấp Quốc gia đi sâu triển khai chiến dịch 3 năm vượt khó trị tận gốc an toàn sản xuất, rà soát toàn diện và kiên quyết xóa sạch mọi nguy cơ tiềm ẩn sự cố trọng đại về hóa chất nguy hiểm và hầm mỏ.”
Authorities conduct safety campaigns to systematically investigate and eliminate hidden hazards in mining and chemical sectors.
深刻领悟“隐患”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yǐn huàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “隐患” (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu - ẨN HOẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "隐患" (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “隐患” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 隐患 (yǐn huàn)
隐患 (yǐn huàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “隐患” có phiên âm Pinyin là “yǐn huàn”, âm Hán Việt là “ẨN HOẠN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu” (tiếng Anh: hidden danger, latent hazard, risk).
Chữ 隐患 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “隐患” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.