机会
紧急
头脑
隐患
Chủ đề: Nguy hiểm • 238 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nguy hiểm (危险)

Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nguy hiểm
#6 HSK 5 Danh từ

国家林业和草原局利用高分辨率遥感卫星与无人机巡护网络,实现了对森林草原火灾的秒级实时预警。

Guó jiā lín yè hé cǎo yuán jú lì yòng gāo fēn biàn lǜ yáo gǎn wèi xīng yǔ wú rén jī xún hù wǎng luò, shí xiàn le duì sēn lín cǎo yuán huǒ zāi de miǎo jí shí shí yù jǐng.

“Cục Quản lý Đồng cỏ và Lâm nghiệp Quốc gia sử dụng mạng lưới máy bay không người lái tuần tra và vệ tinh viễn thám độ phân giải cao đã thực hiện cảnh báo sớm thời gian thực cấp độ giây đối với hỏa hoạn vụ cháy rừng và đồng cỏ.”

Bộ: 火 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

严禁在水源保护区倾倒工业危险废弃物,依法坚决打击任何严重危害公共生态安全与居民饮水健康的违法行为。

Yán jìn zài shuǐ yuán bǎo hù qū qīng dǎo gōng yè wēi xiǎn fèi qì wù, yī fǎ jiān jué dǎ jī rèn hé yán zhòng wēi hài gōng gòng shēng tài ān quán yǔ jū mín yǐn shuǐ jiàn kāng de wéi fǎ xíng wéi.

“Nghiêm cấm tuyệt đối việc đổ chất thải nguy hại công nghiệp tại các khu vực bảo vệ nguồn nước, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi gây tác hại nghiêm trọng tới an toàn sinh thái công cộng và sức khỏe nguồn nước uống của người dân.”

Bộ: 卩 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng

大家一定要小心网络诈骗的陷阱。

Dàjiā yīdìng yào xiǎoxīn wǎngluò zhàpiàn de xiànjǐng.

“Mọi người nhất định phải cẩn thận với những cạm bẫy lừa đảo trên mạng.”

Bộ: 阜 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →