机会
紧急
头脑
隐患
Chủ đề: Nguy hiểm • 238 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nguy hiểm (危险)

Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nguy hiểm
#1 HSK 7 Động từ

新型脑机接口高精度神经运动解码技术为肢体伤残患者重获自主行动与抓握能力带来了革命性康复希望。

Xīn xíng nǎo jī jiē kǒu gāo jīng dù shén jīng yùn dòng jiě mǎ jì shù wèi zhī tǐ shāng cán huàn zhě chóng huò zì zhǔ xíng dòng yǔ zhuā wò néng lì dài lái le gé mìng xìng kāng fù xī wàng.

“Công nghệ giải mã vận động thần kinh độ chính xác cao giao diện não - máy tính (BCI) kiểu mới đã mang lại niềm hy vọng phục hồi mang tính cách mạng cho các bệnh nhân khuyết tật tàn tật tàn phế chi lấy lại năng lực cầm nắm và hành động tự chủ.”

#4 HSK 7 Danh từ

中国坚持走开放共赢的和平发展道路,坚决反对国际科技经贸领域以强凌弱、赢者通吃的霸权丛林法则。

Zhōng guó jiān chí zǒu kāi fàng gòng yíng de hé píng fā zhǎn dào lù, jiān jué fǎn duì guó jì kē jì jīng mào lǐng yù yǐ qiáng líng ruò, yíng zhě tōng chī de bà quán cóng lín fǎ zé.

“Trung Quốc kiên trì bước đi trên con đường phát triển hòa bình đôi bên cùng thắng mở cửa, kiên quyết phản đối luật rừng rừng rậm bá quyền cá lớn nuốt cá bé, ỷ mạnh hiếp yếu trong lĩnh vực kinh tế thương mại khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 一 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在特大自然灾害抢险救援一线,救灾官兵全力搜救每一位不幸受困群众,用生命守护生命。

Zài tè dà zì rán zāi hài qiǎng xiǎn jiù yuán yī xiàn, jiù zāi guān bīng quán lì sōu jiù měi yī wèi bù xìng shòu kùn qún zhòng, yòng shēng mìng shǒu hù shēng mìng.

“Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ thiên tai đặc biệt lớn, cán bộ chiến sĩ cứu nạn dốc toàn lực tìm kiếm cứu giúp từng người dân không may bất hạnh mắc kẹt, dùng sinh mệnh để bảo vệ sinh mệnh.”

Bộ: 一 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

我国新型重型运载火箭发动机全面采用液氢液氧与液氧煤油等无毒无污染绿色环保推进剂。

Wǒ guó xīn xíng zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn fā dòng jī quán miàn cǎi yòng yè qīng yè yǎng yǔ yè yǎng méi yóu děng wú dú wú wū rǎn lǜ sè huán bǎo tuī jìn jì.

“Động cơ tên lửa đẩy hạng nặng kiểu mới của nước ta áp dụng toàn diện chất đẩy thân thiện môi trường xanh không ô nhiễm không độc hại như oxy lỏng hydro lỏng và dầu hỏa oxy lỏng.”

#13 HSK 6 Động từ

当国产大型客机C919成功完成首次商业商业载客飞行的那一刻,机场停机坪与候机楼内顿时成为了欢呼沸腾的海洋。

Dāng guó chǎn dà xíng kè jī C919 chéng gōng wán chéng shǒu cì shāng yè shāng yè zài kè fēi xíng de nà yī kè, jī chǎng tíng jī píng yǔ hòu jī lóu nèi dùn shí chéng wéi le huān hū fèi téng de hǎi yáng.

“Vào khoảnh khắc chiếc máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất C919 hoàn thành xuất sắc chuyến bay thương mại chở khách đầu tiên, sân đỗ máy bay và nhà ga sân bay ngay tức khắc đã biến thành một biển trời hò reo sôi trào náo nhiệt.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。

Bǎ xiàng miǎn yì xì bāo liáo fǎ yǔ jī yīn biān jí jì shù de tū pò xìng jìn zhǎn, wèi wǎn qī è xìng ái zhèng huàn zhě dài lái le chóng shēng de xī wàng.

“Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.”

Bộ: 疒 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Động từ

国家智能电网调度中心配备了全自动毫秒级故障预警与声光智能报警联动系统。

Guó jiā zhì néng diàn wǎng diào dù zhōng xīn pèi bèi le quán zì dòng háo miǎo jí gù zhàng yù jǐng yǔ shēng guāng zhì néng bào jǐng lián dòng xì tǒng.

“Trung tâm điều độ lưới điện thông minh quốc gia trang bị hệ thống liên động báo động thông minh bằng âm thanh ánh sáng và cảnh báo sớm sự cố cấp độ mili-giây tự động hoàn toàn.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

全球气候变暖引发的极端海平面上升与特大干旱洪涝灾害,正在对人类赖以生存的生态环境构成严峻威胁。

Quán qiú qì hòu biàn nuǎn yǐn fā de jí duān hǎi píng miàn shàng shēng yǔ tè dà gàn hàn hóng lào zāi hài, zhèng zài duì rén lèi lài yǐ shēng cún de shēng tài huán jìng gòu chéng yán jùn wēi xié.

“Hiện tượng nước biển dâng cực đoan cùng các thảm họa hạn hán lũ lụt đặc biệt lớn do biến đổi khí hậu toàn cầu ấm lên gây ra đang tạo nên mối đe dọa nghiêm trọng đối với môi trường sinh thái để sinh tồn của nhân loại.”

Bộ: 女 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →