舒肤佳: Safeguard (tên thương hiệu xà phòng)
Nét viết & luyện viết chữ 舒肤佳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Safeguard (tên thương hiệu xà phòng)
Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
da
Chữ PHU (肤, phồn thể: 膚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 皮肤 (BÌ PHU: làn da, da).
đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ
Chữ GIAI (佳): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 佳肴 (GIAI HÀO: món ngon, sơn hào hải vị, mỹ vị).
Câu ví dụ với từ “舒肤佳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
舒肤佳是知名品牌。
Shūfūjiā shì zhīmíng pǐnpái.
“Safeguard là một thương hiệu nổi tiếng.”
医生推荐使用舒肤佳。
yīshēng tuījiàn shǐyòng Shūfūjiā.
“Bác sĩ khuyên dùng Safeguard.”
Từ “舒肤佳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 舒肤佳 (Shūfūjiā)
舒肤佳 (Shūfūjiā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “舒肤佳” có phiên âm Pinyin là “Shūfūjiā”, âm Hán Việt là “THƯ PHU GIAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Safeguard (tên thương hiệu xà phòng)”.
Chữ 舒肤佳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “舒肤佳” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 舌. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.