岌嶪
Minh họa từ vựng 岌嶪
jí yè HÁN VIỆT: NGẬP NGHIỆP

岌嶪: cao và dốc

cao và dốc

Nét viết & luyện viết chữ 岌嶪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 岌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGẬP (岌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

岌
jí NGẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao vút; cao chót vót

Bộ 山 (BỘ SƠN • 6 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NGẬP (岌): thuộc bộ SƠN (山), gồm 6 nét (4 nét phụ).

嶪
jí yè NGẬP NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao và dốc

Bộ 山 (BỘ SƠN • 16 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ NGHIỆP (嶪): thuộc bộ SƠN (山), gồm 16 nét (13 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “岌嶪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 岌嶪.

Từ “岌嶪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →