谨防
Minh họa từ vựng 谨防 (jǐnfáng)
jǐnfáng HÁN VIỆT: CẨN PHÒNG

谨防: cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng; cẩn phòng

cẩn thận thận trọng chú ý đề phòng cẩn phòng

Nét viết & luyện viết chữ 谨防

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 谨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nói năng cẩn trọng giữ gìn Một lời hứa hẹn vạn niềm tin yêu. Lời NGÔN (讠) bên CẬN (堇) khắc ghi, Chữ CẨN (谨) chu đáo mọi bề vẹn nguyên.” — Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

谨
jǐnfáng CẨN PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng; cẩn phòng

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói ăn khớp với hành vi.) 堇 CHỮ CẬN (Đất nung tôi luyện, ngụ ý sự cẩn mật giữ gìn từng li.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói năng cẩn trọng giữ gìn Một lời hứa hẹn vạn niềm tin yêu. Lời NGÔN (讠) bên CẬN (堇) khắc ghi, Chữ CẨN (谨) chu đáo mọi bề vẹn nguyên.”

Chữ CẨN (谨) là chữ hình thanh, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Cận (堇). Lời nói khi thốt ra phải được tôi luyện cẩn thận như gốm qua lò lửa, không bừa bãi nông nổi, luôn giữ thái độ tôn trọng với người nghe.

防
fáng PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

Câu ví dụ với từ “谨防”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

谨防假冒

jǐnfángjiǎmào

“Xin đề phòng giả mạo”

Ví dụ #2

购物时要谨防假冒商品。

gòuwù shí yào jǐnfáng jiǎmào shāngpǐn.

“Khi mua sắm phải cẩn thận đề phòng hàng giả mạo.”

Từ “谨防” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 谨防 (jǐnfáng)

谨防 (jǐnfáng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “谨防” có phiên âm Pinyin là “jǐnfáng”, âm Hán Việt là “CẨN PHÒNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng; cẩn phòng”.

Chữ 谨防 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “谨防” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-10-31T22:03:23+07:00