蛮干
Minh họa từ vựng 蛮干
mángàn HÁN VIỆT: MAN CÁN

蛮干: làm bừa; làm ẩu; làm liều

làm bừa làm ẩu làm liều

Nét viết & luyện viết chữ 蛮干

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蛮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蛮
mán MAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lỗ mãng; liều lĩnh; thô lỗ; ngang ngạnh

Bộ 亠 (BỘ ĐẦU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ MAN (蛮, phồn thể: 蠻): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 野蛮 (DÃ MAN: dã man, man rợ, thô bạo thiếu văn minh).

干
gān / gàn CAN / CÁN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khô, sạch sẽ, cạn ly, liên quan (gān); làm việc, thực hiện, năng lực, thân cây (gàn)

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang hai nét giao nhau, Hình chiếc khiên chắn tuyến đầu chở che. Chữ CAN khô ráo, gọn gàng, Giữ tâm CAN TỊNH vững vàng trước sau.”

Chữ CAN (干) nguyên bản là chữ tượng hình vẽ một chiếc chạc gỗ dùng làm vũ khí săn bắn hoặc chiếc khiên che chắn, nên mang nghĩa gốc là phạm vào, can dự và Thiên can. Trong chữ Hán hiện đại, chữ CAN (干) còn gộp cả chữ CÀN/CAN (乾 - gồm ánh nắng mặt trời NHẬT 日 chiếu làm bốc hơi khí ẩm 气 khiến vạn vật khô ráo) và chữ CÁN (幹 - làm việc). Nhờ vậy, chữ vừa mang nét nghĩa khô ráo, sạch sẽ (CAN TỊNH), vừa thể hiện tinh thần hăng hái bắt tay vào hành động.

Câu ví dụ với từ “蛮干”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

要实干巧干,不能蛮干。

Yào shí gàn qiǎo gàn, bù néng mán gàn.

“Phải làm thực sự, làm khéo, không được làm bừa.”

Từ “蛮干” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →