“警”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jǐng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““警” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“警”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jǐng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““警” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
摇头丸是非法的毒品。
yáotóuwán shì fēifǎ de dúpǐn.
“Người ta nói rằng thuốc lắc là ma túy bất hợp pháp.”
面对特大地震与山洪泥石流等严重突发自然灾害,国家应急救援体系以人为本、生命至上,全力开展抗灾救灾抢险。
Miàn duì tè dà dì zhèn yǔ shān hóng ní shí liú děng yán zhòng tū fā zì rán zāi hài, guó jiā yìng jí jiù yuán tǐ xì yǐ rén wéi běn, shēng mìng zhì shàng, quán lì kāi zhǎn kàng zāi jiù zāi qiǎng xiǎn.
“Đứng trước các thảm họa thiên tai nghiêm trọng đột xuất như bùn đá lũ quét và động đất đặc biệt lớn, hệ thống cứu hộ khẩn cấp quốc gia lấy con người làm gốc, sinh mệnh là trên hết, dốc toàn lực triển khai cứu nạn cứu hộ phòng chống thiên tai.”
受害人正是。
shòuhàirén zhèngshì
“Nạn nhân là cùng một người đàn ông”
国家全面禁止在食品加工与日用消费品中使用任何对人体健康有毒有害的化学添加剂与工业原料。
Guó jiā quán miàn jìn zhǐ zài shí pǐn jiā gōng yǔ rì yòng xiāo fèi pǐn zhōng shǐ yòng rèn hé duì rén tǐ jiàn kāng yǒu dú yǒu hài de huà xué tiān jiā jì yǔ gōng yè yuán liào.
“Nhà nước nghiêm cấm toàn diện việc sử dụng bất kỳ nguyên liệu công nghiệp và phụ gia hóa học độc hại có độc nào đối với sức khỏe cơ thể người trong hàng tiêu dùng hàng ngày và chế biến thực phẩm.”
我又不是空中交通管制人员。
wǒ yòu bú shì kōngzhōng jiāotōngguǎnzhì rényuán
“Tôi không phải là kiểm soát không lưu.”
国家司法机关依法严厉打击任何形式的跨境网络赌博与地下赌场,坚决斩断涉赌资金链与技术推广链。
Guó jiā sī fǎ jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī rèn hé xíng shì de kuà jìng wǎng luò dǔ bó yǔ dì xià dǔ chǎng, jiān jué zhǎn duàn shè dǔ zī jīn liàn yǔ jì shù tuī guǎng liàn.
“Cơ quan tư pháp quốc gia xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hình thức cờ bạc trực tuyến qua mạng xuyên biên giới và sòng bạc ngầm, kiên quyết cắt đứt chuỗi dòng tiền và chuỗi cung ứng kỹ thuật liên quan đến cờ bạc.”
基于新一代全天候毫米波雷达与激光雷达融合感知的主动安全制动系统,能将重大高速公路车祸事故率极限降低百分之九十以上。
Jī yú xīn yí dài quán tiān hòu háo mǐ bō léi dá yǔ jī guāng léi dá róng hé gǎn zhī de zhǔ dòng ān quán zhì dòng xì tǒng, néng jiāng zhòng dà gāo sù gōng lù chē huò shì gù lǜ jí xiàn jiàng dī bǎi fēn zhī jiǔ shí yǐ shàng.
“Hệ thống phanh hãm an toàn chủ động dựa trên cảm nhận dung hợp radar laser (LiDAR) và radar sóng milimet mọi thời tiết thế hệ mới có thể giảm thiểu cực hạn tỷ lệ sự cố tai nạn giao thông tai nạn xe hơi trên đường cao tốc trọng đại xuống trên 90%.”
“瘼”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Mò” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““瘼” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
公安特警排爆专家操纵完全自主研发的高精度防爆排爆机器人,在实战演练中成功精准拆除复杂爆炸装置。
Gōng ān tè jǐng pái bào zhuān jiā cāo zòng wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù fáng bào pái bào jī qì rén, zài shí zhàn yǎn liàn zhōng chéng gōng jīng zhǔn chāi chú fù zá bào zhà zhuāng zhì.
“Chuyên gia rà phá bom mìn cảnh sát đặc nhiệm công an điều khiển robot rà phá bom mìn phòng nổ độ chính xác cao do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã tháo gỡ thành công chuẩn xác thiết bị nổ phức tạp quả bom trong diễn tập thực chiến.”
第五选区的枪杀案。
dìwǔ xuǎnqū de qiāngshāàn
“Vụ nổ súng ở Phố thứ Năm.”
他喜欢吃各种野味。
tā xǐhuān chī gè zhǒng yěwèi.
“Anh ấy thích ăn các loại thịt thú rừng.”
气象卫星与地面雷达监测网络正在密切关注着超强台风的中心气压变化与移动路径。
Qì xiàng wèi xīng yǔ dì miàn léi dá jiān cè wǎng luò zhèng zài mì qiè guān zhù zhe chāo qiáng tái fēng de zhōng xīn qì yā biàn huà yǔ yí dòng lù jìng.
“Vệ tinh khí tượng cùng mạng lưới radar giám sát mặt đất đang theo dõi sát sao từng biến chuyển áp suất tâm bão và đường đi của siêu bão.”
中外青年学者在长期的跨国联合科研项目中结下了深厚亲密的学术伙伴情谊。
Zhōng wài qīng nián xué zhě zài cháng qī de kuà guó lián hé kē yán xiàng mù zhōng jié xià le shēn hòu qīn mì de xué shù huǒ bàn qíng yì.
“Các học giả trẻ tuổi trong và ngoài nước trong các dự án nghiên cứu khoa học liên hợp xuyên quốc gia lâu dài đã kết nên tình cảm đối tác học thuật thân mật gắn bó khăng khít và sâu đậm.”
侍卫官守护皇帝。
Shìwèi guān shǒuhù huángdì.
“Quan chức bảo vệ canh giữ hoàng đế.”
在盛夏戈壁荒漠地表近六十度火辣辣的高温酷暑下,大科学工程吊装团队顶烈日坚守岗位、确保吊装分毫不差。
Zài shèng xià gē bì huāng mò dì biǎo jìn liù shí dù huǒ là là de gāo wēn kù shǔ xià, dà kē xué gōng chéng diào zhuāng tuán duì dǐng liè rì jiān shǒu gǎng wèi, què bǎo diào zhuāng fēn háo bù chā.
“Dưới cái nắng nóng gay gắt bỏng rát nóng rát gần 60 độ trên mặt đất sa mạc Gobi giữa mùa hè rực lửa, đội ngũ cẩu lắp công trình khoa học lớn đội nắng gắt bám trụ vị trí, bảo đảm việc cẩu lắp không sai một li một hào.”
警备森严
jǐngbèi sēnyán
“Canh gác nghiêm nghặt”
首长向站岗的卫兵回了个礼。
shǒuzhǎng xiàng zhàngǎng de wèibīng huíle gè lǐ.
“Thủ tướng chào lại lính gác.”
他喜欢玩游戏。
tā xǐ huan wán yóu xì 。
“Anh ấy thích chơi game.”
先喝一碗热乎粥。
xiān hē yī wǎn rèhū zhōu.
“Ăn một bát cháo nóng hổi trước.”
天气火辣辣的,真难受!
tiānqì huǒlàlà de, zhēn nánshòu!
“Thời tiết nóng bức, khó chịu thật!”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết