机会
紧急
头脑
隐患
Chủ đề: Nguy hiểm • 238 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nguy hiểm (危险)

Chủ đề Nguy hiểm gồm 238 từ vựng, được chia thành 10 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nguy hiểm
#1 HSK 6 Danh từ

国家构建了涵盖基本养老、基本医疗与最低生活保障的全球规模最大、覆盖最全面的社会保障体系网。

Guó jiā gòu jiàn le hán gài jī běn yǎng lǎo, jī běn yī liáo yǔ zuì dī shēng huó bǎo zhàng de quán qiú guī mó zuì dà, fù gài zuì quán miàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì wǎng.

“Nhà nước đã xây dựng mạng lưới hệ thống an sinh xã hội bao gồm lương hưu cơ bản, y tế cơ bản và bảo đảm mức sống tối thiểu có quy mô lớn nhất và mức độ bao phủ toàn diện nhất thế giới.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

在撰写严谨的学术论著时,必须做到引文规范并明确注明出处,以切实避免学术不端争议。

Zài zhuàn xiě yán jǐn de xué shù lùn zhù shí, bì xū zuò dào yǐn wén guī fàn bìng míng què zhù míng chū chǔ, yǐ qiè shí bì miǎn xué shù bù duān zhēng yì.

“Khi viết các công trình luận văn học thuật chuẩn mực, nhất định phải trích dẫn đúng quy chuẩn và ghi rõ nguồn gốc xuất xứ để tránh tuyệt đối những tranh cãi về vi phạm liêm chính học thuật.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

在他人生急难之时,她总是第一个伸出援手,展现了无私的爱心和勇气。

Zài tā rénshēng jínàn zhī shí, tā zǒng shì dì yī gè shēn chū yuánshǒu, zhǎnxiànle wú sī de àixīn hé yǒngqì.

“Trong lúc anh ta gặp khó khăn nhất, cô ấy luôn là người đầu tiên giúp đỡ, thể hiện tình yêu thương và sự dũng cảm vô tư.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →