琥
Minh họa từ vựng 琥
hǔ HÁN VIỆT: HỔ

琥: hổ phách

hổ phách

Nét viết & luyện viết chữ 琥

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 琥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỔ (琥): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

琥
hǔ HỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hổ phách

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 12 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HỔ (琥): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “琥”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蜡黄色的琥珀。

làhuángsè de hǔpò。

“Hổ phách vàng như nến.”

Ví dụ #2

她喜欢用琥珀香水。

Tā xǐhuān yòng hǔpò xiāngshuǐ.

“Cô ấy thích dùng nước hoa hổ phách.”

Từ “琥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →