蔚蓝
Minh họa từ vựng 蔚蓝 (wèilán)
wèilán HÁN VIỆT: UÝ LAM

蔚蓝: xanh thẳm; trong xanh; xanh biếc; xanh da trời

xanh thẳm trong xanh xanh biếc xanh da trời

Nét viết & luyện viết chữ 蔚蓝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蔚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (27 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ UẤT (蔚): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蔚
wèilán UÝ LAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xanh thẳm; trong xanh; xanh biếc; xanh da trời

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ UẤT (蔚): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 14 nét.

蓝
lán LAM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu xanh

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).

Câu ví dụ với từ “蔚蓝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

海洋的颜色是蔚蓝的。

hǎiyáng de yánsè shì wèilán de.

“Đại dương có màu xanh biếc.”

Ví dụ #2

她穿着蔚蓝色的裙子。

tā chuānzhe wèilán sè de qúnzi.

“Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh.”

Từ “蔚蓝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蔚蓝 (wèilán)

蔚蓝 (wèilán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蔚蓝” có phiên âm Pinyin là “wèilán”, âm Hán Việt là “UÝ LAM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “xanh thẳm; trong xanh; xanh biếc; xanh da trời”.

Chữ 蔚蓝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “蔚蓝” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-07T19:27:11+07:00