椭圆: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip
Nghĩa tiếng Anh (English): ellipse, oval, elliptical
Nét viết & luyện viết chữ 椭圆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip
Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).
tròn, hình tròn, viên mãn
Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).
Câu ví dụ với từ “椭圆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深空探测飞船在经过多次高精度变轨机动后,顺利进入了环绕目标小行星运行的预定大偏心率椭圆轨道。
Shēn kōng tàn cè fēi chuán zài jīng guò duō cì gāo jīng dù biàn guǐ jī dòng hòu, shùn lì jìn rù le huán rào mù biāo xiǎo xíng xīng yùn xíng de yù dìng dà piān xīn lǜ tuǒ yuán guǐ dào.
“Tàu thám trắc không gian sâu sau nhiều lần cơ động đổi quỹ đạo độ chính xác cao đã thuận lợi tiến vào quỹ đạo hình elip có độ lệch tâm lớn dự kiến quay quanh tiểu hành tinh mục tiêu.”
After high-precision orbit maneuvers, the deep-space probe entered the predetermined elliptical orbit around the asteroid.
深刻领悟“椭圆”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ tuǒ yuán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “椭圆” (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip - THOẢ VIÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "椭圆" (hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “椭圆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 椭圆 (tuǒ yuán)
椭圆 (tuǒ yuán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “椭圆” có phiên âm Pinyin là “tuǒ yuán”, âm Hán Việt là “THOẢ VIÊN”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip” (tiếng Anh: ellipse, oval, elliptical).
Chữ 椭圆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “椭圆” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.