他说话的言下之意很明显。
Tā shuōhuà de yán xià zhī yì hěn míngxiǎn.
“Ý nghĩa tiềm ẩn trong lời nói của anh ấy rất rõ ràng.”
他说话的言下之意很明显。
Tā shuōhuà de yán xià zhī yì hěn míngxiǎn.
“Ý nghĩa tiềm ẩn trong lời nói của anh ấy rất rõ ràng.”
次级市场的价格波动较大。
Cì jí shì chǎng de jià gé bō dòng jiào dà.
“Giá cả trên thị trường cấp hai biến động lớn.”
利息应计到月底。
Lìxī yīng jì dào yuèdǐ.
“Lãi suất phải tính đến cuối tháng.”
他通过非直接方式联系我。
Tā tōngguò fēi zhíjiē fāngshì liánxì wǒ.
“Anh ấy liên lạc với tôi bằng cách không trực tiếp.”
这把锤子适合打长钉。
Zhè bǎ chuízi shìhé dǎ zhǎng dīng.
“Cái búa này thích hợp để đóng đinh dài.”
中国始终坚定不移走和平发展道路,中国式现代化打破了“国强必霸”的传统逻辑,绝不走殖民掠夺与对外扩张的老路。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí zǒu hé píng fā zhǎn dào lù, zhōng guó shì xiàn dài huà dǎ pò le "guó qiáng bì bà" de chuán tǒng luó jí, jué bù zǒu zhí mín lüè duó yǔ duì wài kuò zhāng de lǎo lù.
“Trung Quốc luôn kiên định bước đi trên con đường phát triển hòa bình, hiện đại hóa đất nước đã phá vỡ logic truyền thống 'Nước mạnh ắt xưng bá', tuyệt đối không bao giờ bước theo vết xe đổ của sự bành trướng xâm lược ra bên ngoài và cướp bóc thuộc địa.”
我国科研团队在超导量子计算领域取得的颠覆性原创突破在国际顶级学术界引起了极其热烈的强烈反响。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài chāo dǎo liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de diān fù xìng yuán chuàng tū pò zài guó jì dǐng jí xué shù jiè yǐn qǐ le jí qí rè liè de qiáng liè fǎn xiǎng.
“Bước đột phá nguyên tác mang tính cách mạng mà đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta đạt được trong lĩnh vực tính toán lượng tử siêu dẫn đã tạo nên tiếng vang phản hồi vô cùng sôi nổi và mãnh liệt trong giới học thuật đỉnh cao quốc tế.”
特此声明,内容属实。
tècǐ shēngmíng, nèiróng shǔshí.
“Nhân đây tuyên bố, nội dung là thật.”
在涉及生态红线的重大工程规划中,必须科学审慎评估任何违规开发可能带来的灾难性环境后果。
Zài shè jí shēng tài hóng xiàn de zhòng dà gōng chéng guī huà zhōng, bì xū kē xué shěn shèn píng gū rèn hé wéi guī kāi fā kě néng dài lái de zāi nàn xìng huán jìng hòu guǒ.
“Trong quy hoạch các đại dự án công trình liên quan đến lằn ranh đỏ sinh thái, nhất thiết phải đánh giá khoa học và thận trọng về những hậu quả môi trường thảm khốc mà bất kỳ sự khai thác sai phép nào có thể gây ra.”
取名“缘”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yuán” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Duyên” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
这药吃下去就见效。
zhèyào chī xiàqù jiù jiànxiào。
“Thuốc này uống là thấy đỡ ngay.”
全体中华儿女团结一心、接续奋斗,必将全面实现中华民族伟大复兴的宏伟奋斗目标。
Quán tǐ zhōng huá ér nǚ tuán jié yī xīn, jiē xù fèn dòu, bì jiāng quán miàn shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de hóng wěi fèn dòu mù biāo.
“Toàn thể con Lạc cháu Hồng đoàn kết một lòng, tiếp nối sự nghiệp phấn đấu gian nan nhất định sẽ hiện thực hóa toàn diện mục tiêu phấn đấu hùng vĩ phục hưng vĩ đại dân tộc.”
事故的肇因尚未查明。
Shìgù de zhàoyīn shàngwèi chá míng.
“Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa được làm rõ.”
经过多重主动微通道强迫冷却系统调控,大科学装置高频微波源工作温度在极短时间内平稳回落至最佳工作区间。
Jīng guò duō zhòng zhǔ dòng wēi tōng dào qiǎng pò lěng què xì tǒng tiáo kòng, dà kē xué zhuāng zhì gāo pín wēi bō yuán gōng zuò wēn dù zài jí duǎn shí jiān nèi píng wěn huí luò zhì zuì jiā gōng zuò qū jiān.
“Trải qua sự điều tiết của hệ thống làm mát cưỡng bức vi kênh chủ động đa tầng, nhiệt độ làm việc của nguồn vi ba cao tần thiết bị khoa học lớn trong thời gian cực ngắn đã hạ nhiệt giảm xuống sụt giảm ổn định trở lại vùng làm việc tối ưu.”
他煽动了群众的情绪。
tā shāndòng le qúnzhòng de qíngxù.
“Anh ta đã kích động cảm xúc của đám đông.”
边沿地带
biānyán dìdài
“Vùng biên cương”
音乐节掀起了狂欢热潮。
yīnyuè jié xiānqǐle kuánghuān rècháo.
“Lễ hội âm nhạc khơi dậy làn sóng sôi nổi.”
通过全面推进垃圾源头分类减量与资源化综合循环利用,该城市彻底告别了生活垃圾堆积填埋的历史。
Tōng guò quán miàn tuī jìn lā jī yuán tóu fēn lèi jiǎn liàng yǔ zī yuán huà zōng hé xún huán lì yòng, gāi chéng shì chè dǐ gào bié le shēng huó lā jī duī jī tián mái de lì shǐ.
“Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện phân loại giảm thiểu rác thải từ đầu nguồn và tái chế tuần hoàn tổng hợp thành tài nguyên, thành phố này đã chấm dứt hoàn toàn lịch sử chất đống chôn lấp rác thải sinh hoạt.”
这场讨论引发了争论。
zhè chǎng tǎolùn yǐnfāle zhēnglùn.
“Cuộc thảo luận này đã gây ra tranh cãi.”
加快转变经济发展方式,推动产业结构由传统资源要素驱动向创新驱动转型升级,是高质量发展的必由之路。
Jiā kuài zhuǎn biàn jīng jì fā zhǎn fāng shì, tuī dòng chǎn yè jié gòu yóu chuán tǒng zī yuán yào sù qū dòng xiàng chuàng xīn qū dòng zhuǎn xíng shēng jí, shì gāo zhì liàng fā zhǎn de bì yóu zhī lù.
“Đẩy nhanh chuyển biến phương thức phát triển kinh tế, thúc đẩy cơ cấu ngành nghề từ truyền thống dựa vào yếu tố tài nguyên chuyển dịch sang đổi mới sáng tạo dẫn dắt là con đường tất yếu của phát triển chất lượng cao.”
由于地处深山峡谷且气候多雨的缘故,这座古老村落完整保留了就地取材、依山而建的特色干栏式木构民居。
Yóu yú dì chǔ shēn shān xiá gǔ qiě qì hòu duō yǔ de yuán gù, zhè zuò gǔ lǎo cūn luò wán zhěng bǎo liú le jiù dì qǔ cái, yī shān ér jiàn de tè sè gàn lán shì mù gòu mín jū.
“Do nguyên do nằm sâu nơi hẻm núi non cao cùng khí hậu mưa nhiều, ngôi làng cổ này đã bảo tồn nguyên vẹn những nếp nhà sàn bằng gỗ đặc trưng dựa lưng vào núi và tận dụng vật liệu tại chỗ.”
新质生产力的加速培育与发展,为推动经济社会高质量发展带来了强大动力。
Xīn zhì shēng chǎn lì de jiā sù péi yù yǔ fā zhǎn, wèi tuī dòng jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn dài lái le qiáng dà dòng lì.
“Sự phát triển và nuôi dưỡng nhanh chóng của lực lượng sản xuất chất lượng mới đã mang lại đem đến động lực mạnh mẽ cho việc thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao.”
改变主意。
gǎi biàn zhǔ yì 。
“Thay đổi ý định.”
方今天下,风气渐变。
fāng jīntiān xià, fēngqì jiànbiàn.
“Thời nay thiên hạ, phong tục dần thay đổi.”
她没来由地生气了。
tā méi láiyóu de shēngqì le.
“Cô ấy giận dỗi vô cớ.”
对未知世界的强烈好奇心与探索欲,促使着无数年轻科研人员夜以继日地刻苦钻研。
Duì wèi zhī shì jiè de qiáng liè hào qí xīn yǔ tàn suǒ yù, cù shǐ zhe wú shù nián qīng kē yán rén yuán yè yǐ jì rì dì kè kǔ zuān yán.
“Niềm hiếu kỳ mãnh liệt cùng khát vọng khám phá thế giới vô tận đã thôi thúc biết bao cán bộ nghiên cứu trẻ miệt mài ngày đêm say sưa nghiên cứu.”
事故所致,交通堵塞。
Shìgù suǒ zhì, jiāotōng dǔsè.
“Tắc đường do tai nạn gây ra.”
个别工程单位因未严格落实高温施工防雷防暑安全规范,致使多名作业工人发生重度中暑险情,被依法严厉通报问责。
Gè bié gōng chéng dān wèi yīn wèi yán gé luò shí gāo wēn shī gōng fáng léi fáng shǔ ān quán guī fàn, zhì shǐ duō míng zuò yè gōng rén fā shēng zhòng dù zhòng shǔ xiǎn qíng, bèi yī fǎ yán lì tōng bào wèn zé.
“Một số đơn vị thi công công trình do không thực hiện nghiêm ngặt quy chuẩn an toàn phòng chống say nắng và chống sét thi công nhiệt độ cao, khiến cho dẫn đến nhiều công nhân tác nghiệp gặp nguy hiểm say nắng nặng, đã bị xử lý trách nhiệm và thông báo phê bình nghiêm khắc theo pháp luật.”
这件事牵动了我的心。
zhè jiàn shì qiāndòng le wǒ de xīn.
“Chuyện này đã tác động đến trái tim tôi.”
个别单位由于在安全隐患排查中敷衍塞责、麻痹大意,以致酿成了严重的生产安全责任事故。
Gè bié dān wèi yóu yú zài ān quán yǐn huàn pái chá zhōng fū yǎn sè zé, má bì dà yì, yǐ zhì niàng chéng le yán zhòng de shēng chǎn ān quán zé rèn shì gù.
“Một số đơn vị do lơ là mất cảnh giác, tắc trách đối phó trong công tác rà soát kiểm tra các mối nguy hiểm an toàn tiềm ẩn, dẫn đến đến nỗi mà đã gây nên sự cố tai nạn trách nhiệm an toàn sản xuất nghiêm trọng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế