肇因: nguyên nhân
Nét viết & luyện viết chữ 肇因
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRIỆU (肇): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 14 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bắt đầu, bắt đầu, bắt nguồn
Chữ TRIỆU (肇): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 14 nét.
bởi vì, do vì; nguyên nhân căn nguyên (yīnyuán)
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề bộ VI bao quanh, Người ĐẠI nằm giữa an lành tựa nương. Chữ NHÂN cội rễ tỏ tường, Gieo nhân gặt quả muôn phương vẹn toàn.”
Chữ NHÂN (因) là chữ hội ý, gồm bộ VI (囗) bao bọc bên ngoài tượng trưng cho tấm chiếu đệm và chữ ĐẠI (大) ở bên trong vẽ hình người đang nằm nghỉ ngơi. Nghĩa gốc của chữ là tấm đệm lót để con người nương tựa vào, về sau mở rộng thành nghĩa kế thừa, dựa theo và chỉ nguyên nhân khởi nguồn của sự việc. Triết lý nhân quả dạy rằng mọi kết quả hôm nay đều bắt nguồn từ hạt giống nguyên nhân mà ta đã gieo trồng.
Câu ví dụ với từ “肇因”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
事故的肇因尚未查明。
Shìgù de zhàoyīn shàngwèi chá míng.
“Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa được làm rõ.”
Từ “肇因” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 肇因 (zhào yīn)
肇因 (zhào yīn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “肇因” có phiên âm Pinyin là “zhào yīn”, âm Hán Việt là “TRIỆU NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nguyên nhân”.
Chữ 肇因 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “肇因” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 聿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.