牵动
Minh họa từ vựng 牵动 (qiāndòng)
qiāndòng HÁN VIỆT: KHIÊN ĐỘNG

牵动: kéo theo; tác động, ảnh hưởng; biến động theo

kéo theo tác động ảnh hưởng biến động theo

Nét viết & luyện viết chữ 牵动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牵
qiān KHIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dắt, dắt tay, kéo theo; bận tâm

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 4 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ KHIÊN (牵, phồn thể: 牽): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 9 nét, thành phần: 大 (ĐẠI) + 冖 (MỊCH) + 牛 (NGƯU). Từ ghép HSK: 牵扯 (KHIÊN XẢ: liên lụy, dính líu, dính líu phức tạp), 牵制 (KHIÊN CHẾ: kiềm chế, cầm chân, kìm kẹp (đối phương)).

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

Câu ví dụ với từ “牵动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件事牵动了我的心。

zhè jiàn shì qiāndòng le wǒ de xīn.

“Chuyện này đã tác động đến trái tim tôi.”

Ví dụ #2

经济变化牵动着市场。

jīngjì biànhuà qiāndòng zhe shìchǎng.

“Thay đổi kinh tế ảnh hưởng đến thị trường.”

Từ “牵动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 牵动 (qiāndòng)

牵动 (qiāndòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “牵动” có phiên âm Pinyin là “qiāndòng”, âm Hán Việt là “KHIÊN ĐỘNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kéo theo; tác động, ảnh hưởng; biến động theo”.

Chữ 牵动 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “牵动” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 牛. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-17T15:46:21+07:00