扩张
反响
后果
实现
✦ Chủ đề: • 210 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ

在催化剂的高效作用下,反应釜内的化学合成反应在常温常压下平稳高效地进行。

Zài cuī huà jì de gāo xiào zuò yòng xià, fǎn yìng fǔ nèi de huà xué hé chéng fǎn yìng zài cháng wēn cháng yā xià píng wěn gāo xiào dì jìn xíng.

“Dưới tác dụng hiệu quả cao của chất xúc tác, phản ứng tổng hợp hóa học bên trong nồi phản ứng đã diễn ra êm ả và hiệu suất cao ngay tại điều kiện nhiệt độ và áp suất thường.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
事在人为
shìzàirénwéi SỰ TẠI NHÂN VI

thành bại do người

事在人为,只要你勤奋努力,一定能有所作为。

shìzàirénwéi, zhǐyào nǐ qínfèn nǔlì, yīdìng néng yǒu suǒ zuòwéi.

“Thành bại do người, chỉ cần cậu chăm chỉ nỗ lực, chắc chắn sẽ làm nên chuyện.”

Bộ: 亅 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。

Kǎo gǔ xué jiā yǔ shù zì huà wén bǎo zhuān jiā lì yòng chāo gāo jīng dù sān wéi jī guāng diǎn yún jì shù, wán měi shù zì huà huán yuán le qiān nián dūn huáng mò gāo kū bì huà de yuán běn shén cǎi.

“Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 2 Động từ

青年科考队员们迎风冒雪、克服高原缺氧,成功爬上了海拔六千多米的高山冰川开展科考采样。

Qīng nián kē kǎo duì yuán men yíng fēng mào xuě, kè fú gāo yuán quē yǎng, chéng gōng pá shàng le hǎi bá liù qiān duō mǐ de gāo shān bīng chuān kāi zhǎn kē kǎo cǎi yàng.

“Các đội viên khảo sát khoa học trẻ tuổi đội gió đạp tuyết, khắc phục tình trạng thiếu oxy vùng cao nguyên, đã leo trèo lên thành công dòng sông băng núi cao trên độ cao hơn sáu ngàn mét so với mực nước biển để triển khai lấy mẫu khảo sát.”

Bộ: 火 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家高度重视青少年身心健康,全面推行课间十分钟阳光运动与科学膳食,保障儿童青少年骨骼与智力健康发育。

Guó jiā gāo dù zhòng shì qīng shào nián shēn xīn jiàn kāng, quán miàn tuī xíng kè jiān shí fēn zhōng yáng guāng yùn dòng yǔ kē xué shàn shí, bǎo zhàng ér tóng qīng shào nián gǔ gé yǔ zhì lì jiàn kāng fā yù.

“Nhà nước hết sức coi trọng sức khỏe thể chất tinh thần của thanh thiếu niên, phổ biến toàn diện phong trào thể thao 10 phút giờ ra chơi cùng chế độ ăn uống khoa học, bảo đảm cho hệ xương và trí tuệ của trẻ em thanh thiếu niên phát triển khỏe mạnh.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

我国高新技术企业总数与国家级专精特新“小巨人”企业总数持续保持稳步大幅增长态势。

Wǒ guó gāo xīn jì shù qǐ yè zǒng shù yǔ guó jiā jí zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè zǒng shù chí xù bǎo chí wěn bù dà fú zēng zhǎng tài shì.

“Tổng số tổng số lượng các doanh nghiệp 'Tiểu khổng lồ' chuyên tinh đặc tân cấp quốc gia và doanh nghiệp công nghệ cao mới của nước ta tiếp tục duy trì xu thế tăng trưởng mạnh mẽ và vững chắc.”

Bộ: 阝 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Động từ

我国完全自主研制的新一代重型运载火箭成功完成首飞,全面提升了进入深空探索的运载能力。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn chéng gōng wán chéng shǒu fēi, quán miàn tí shēng le jìn rù shēn kōng tàn suǒ de yùn zài néng lì.

“Dòng tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo phát triển đã hoàn thành chuyến bay đầu tiên thành công, nâng cao toàn diện năng lực vận tải tiến vào thám hiểm không gian sâu.”

Bộ: 人 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

青藏铁路作为世界上海拔最高、线路最长的高原铁路,攻克了多年冻土、高寒缺氧与生态脆弱三大世界级工程难题。

Qīng cáng tiě lù zuò wéi shì jiè shàng hǎi bá zuì gāo, xiàn lù zuì zhǎng de gāo yuán tiě lù, gōng kè le duō nián dòng tǔ, gāo hán quē yǎng yǔ shēng tài cuì ruò sān dà shì jiè jí gōng chéng nán tí.

“Tuyến đường sắt Thanh Tạng với tư cách là tuyến đường sắt cao nguyên có độ cao so với mặt nước biển cao nhất và chiều dài lớn nhất thế giới đã chinh phục thành công 3 nan đề công trình đẳng cấp thế giới: đất đóng băng vĩnh cửu, cực lạnh thiếu oxy và sinh thái mong manh.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Động từ

每当回忆起导师当年在学术道路上对自己悉心指点与倾囊相授,他心中总是充满着由衷的感激。

Měi dāng huí yì qǐ dǎo shī dāng nián zài xué shù dào lù shàng duì zì jǐ xī xīn zhǐ diǎn yǔ qīng náng xiāng shòu, tā xīn zhōng zǒng shì chōng mǎn zhe yóu zhōng de gǎn jī.

“Mỗi khi hồi tưởng lại sự tận tình chỉ bảo và truyền dạy hết mình của người thầy kính yêu trên con đường học thuật năm xưa, trong lòng anh luôn đong đầy sự cảm kích sâu sắc tận đáy lòng.”

Bộ: 手 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Động từ

科技文保专家运用超高精度数字三维扫描与人工智能算法,在虚拟空间高保真完整复原了千年受损古代壁画。

Kē jì wén bǎo zhuān jiā yùn yòng chāo gāo jīng dù shù zì sān wéi sǎo miáo yǔ rén gōng zhì néng suàn fǎ, zài xū nǐ kōng jiān gāo bǎo zhēn wán zhěng fù yuán le qiān nián shòu sǔn gǔ dài bì huà.

“Các chuyên gia bảo tồn văn vật khoa học công nghệ ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo và quét 3D số hóa độ chính xác siêu cao đã phục hồi nguyên trạng phục nguyên trọn vẹn độ trung thực cao những bức bích họa cổ ngàn năm bị hư hại trong không gian ảo.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

该国家重大科学工程目前已圆满完成主体结构封顶,全面转入设备精调与系统联调阶段。

Gāi guó jiā zhòng dà kē xué gōng chéng mù qián yǐ yuán mǎn wán chéng zhǔ tǐ jié gòu fēng dǐng, quán miàn zhuǎn rù shè bèi jīng diào yǔ xì tǒng lián diào jiē duàn.

“Đại công trình khoa học trọng điểm quốc gia này hiện đã hoàn thành cất nóc kết cấu chính và chuyển toàn diện sang giai đoạn hiệu chỉnh thiết bị và chạy thử đồng bộ hệ thống.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →