扩张: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở
Nghĩa tiếng Anh (English): to expand, expansion, dilation
Nét viết & luyện viết chữ 扩张
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
tờ, tấm (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây CUNG uốn dáng cong, Bên phải chữ TRƯỜNG kéo dài vòng. Giương cung lắp tên căng hết sức, Mở rộng từng TRƯƠNG giấy trắng trong.”
Chữ TRƯƠNG (张) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ CUNG (弓 - cây cung) biểu ý ở bên trái và chữ TRƯỜNG (长 - dài, kéo dài) biểu âm kiêm biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của TRƯƠNG là lắp dây vào cánh cung và kéo căng dây cung dài ra (TRƯỜNG) để chuẩn bị bắn tên. Từ động tác kéo căng và mở rộng, chữ được dùng làm động từ (mở ra, khai trương) và làm lượng từ cho các vật có bề mặt phẳng như tờ giấy, cái bàn.
Câu ví dụ với từ “扩张”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国始终坚定不移走和平发展道路,中国式现代化打破了“国强必霸”的传统逻辑,绝不走殖民掠夺与对外扩张的老路。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí zǒu hé píng fā zhǎn dào lù, zhōng guó shì xiàn dài huà dǎ pò le "guó qiáng bì bà" de chuán tǒng luó jí, jué bù zǒu zhí mín lüè duó yǔ duì wài kuò zhāng de lǎo lù.
“Trung Quốc luôn kiên định bước đi trên con đường phát triển hòa bình, hiện đại hóa đất nước đã phá vỡ logic truyền thống 'Nước mạnh ắt xưng bá', tuyệt đối không bao giờ bước theo vết xe đổ của sự bành trướng xâm lược ra bên ngoài và cướp bóc thuộc địa.”
China steadfastly pursues peaceful development; modernization rejects hegemony and will never tread old paths of expansion.
深刻领悟“扩张”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ kuò zhāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “扩张” (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở - KHUẾCH TRƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "扩张" (bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “扩张” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扩张 (kuò zhāng)
扩张 (kuò zhāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “扩张” có phiên âm Pinyin là “kuò zhāng”, âm Hán Việt là “KHUẾCH TRƯƠNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở” (tiếng Anh: to expand, expansion, dilation).
Chữ 扩张 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “扩张” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.