扩张
反响
后果
实现
✦ Chủ đề: • 210 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 HSK 2 Động từ

通过几代科研人员的接续奋斗,这片曾经的不毛之地已经变成了万亩现代高产良田。

Tōng guò jǐ dài kē yán rén yuán de jiē xù fèn dòu, zhè piàn céng jīng de bù máo zhī dì yǐ jīng biàn chéng le wàn mǔ xiàn dài gāo chǎn liáng tián.

“Thông qua sự phấn đấu tiếp nối của nhiều thế hệ cán bộ nghiên cứu khoa học, mảnh đất từng cằn cỗi hoang vu này đã biến thành trở thành vạn mẫu ruộng phì nhiêu năng suất cao hiện đại.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Phó từ

随着综合国力与国际影响力的持续跃升,中国在全球治理体系与气候变化谈判中发挥着日益重要的建设性作用。

Suí zhe zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de chí xù yuè shēng, zhōng guó zài quán qiú zhì lǐ tǐ xì yǔ qì hòu biàn huà tán pàn zhōng fā huī zhe rì yì zhòng yào de jiàn shè xìng zuò yòng.

“Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của sức mạnh tổng hợp quốc gia và tầm ảnh hưởng quốc tế, Trung Quốc đang phát huy vai trò mang tính xây dựng ngày càng quan trọng trong các đàm phán biến đổi khí hậu và hệ thống quản trị toàn cầu.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

国家科技战略情报咨询中心严密跟踪研判全球量子信息与类脑智能等战略前沿领域的最前沿研发动向。

Guó jiā kē jì zhàn lüè qíng bào zī xún zhōng xīn yán mì gēn zōng yán pàn quán qiú liàng zǐ xìn xī yǔ lèi nǎo zhì néng děng zhàn lüè qián yán lǐng yù de zuì qián yán yán fā dòng xiàng.

“Trung tâm Tư vấn Tình báo Chiến lược Khoa học Công nghệ Quốc gia theo dõi sát sao và nghiên cứu phán đoán xu hướng diễn biến chiều hướng động thái nghiên cứu phát triển tiên phong nhất trong các lĩnh vực chiến lược đi đầu như trí tuệ nhân tạo phỏng não và thông tin lượng tử toàn cầu.”

Bộ: 力 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

数字化、智能化与绿色化深度交织协同推进,正在成为全球制造业高质量发展的必然趋势。

Shù zì huà, zhì néng huà yǔ lǜ sè huà shēn dù jiāo zhī xié tóng tuī jìn, zhèng zài chéng wéi quán qiú zhì zào yè gāo zhì liàng fā zhǎn de bì rán qū shì.

“Sự đan xen kết hợp sâu sắc và đồng bộ giữa số hóa, thông minh hóa và xanh hóa đang trở thành xu thế tất yếu trong sự phát triển chất lượng cao của nền công nghiệp chế tạo toàn cầu.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

在评估复杂深水油气田开采方案可行性时,必须全面综合考量洋流海况、海底地质与防灾韧性等多重关键因素。

Zài píng gū fù zá shēn shuǐ yóu qì tián kāi cǎi fāng àn kě xíng xìng shí, bì xū quán miàn zōng hé kǎo liáng yáng liú hǎi kuàng, hǎi dǐ dì zhì yǔ fáng zāi rèn xìng děng duō zhòng guān jiàn yīn sù.

“Khi đánh giá tính khả thi của phương án khai thác mỏ dầu khí vùng nước sâu phức tạp, nhất thiết phải tính toán cân nhắc toàn diện đa chiều nhiều yếu tố then chốt như hải lưu điều kiện biển, địa chất đáy biển và khả năng chống chịu thiên tai.”

Bộ: 囗 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Động từ

深化跨国学术交流与科技成果共享,能够有力促进全人类前沿科学的共同进步。

Shēn huà kuà guó xué shù jiāo liú yǔ kē jì chéng guǒ gòng xiǎng, néng gòu yǒu lì cù jìn quán rén lèi qián yán kē xué de gòng tóng jìn bù.

“Việc đẩy mạnh giao lưu học thuật xuyên quốc gia và chia sẻ thành quả nghiên cứu khoa học công nghệ có thể thúc đẩy mạnh mẽ sự tiến bộ chung của nền khoa học mũi nhọn toàn nhân loại.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng

他被温水煮青蛙了。

Tā bèi wēnshuǐ zhǔ qīnɡwā le.

“Anh ta bị luộc ếch trong nước ấm.”

Bộ: 氵 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Động từ

我们要加快实现高水平科技自立自强,打好关键核心技术攻坚战,把科技命脉牢牢掌握在自己手中。

Wǒ men yào jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, dǎ hǎo guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn, bǎ kē jì mìng mài láo láo zhǎng wò zài zì jǐ shǒu zhōng.

“Chúng ta phải đẩy nhanh tăng tốc thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đánh thắng trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt, nắm chắc huyết mạch khoa học công nghệ trong tay mình.”

Bộ: 心 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →