引发
Minh họa từ vựng 引发
yǐnfā HÁN VIỆT: DẪN PHÁT

引发: gợi ra; gây ra; khơi ra; khiến cho

gợi ra gây ra khơi ra khiến cho

Nét viết & luyện viết chữ 引发

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 引

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “引发” (yǐnfā) có âm Hán Việt là “DẪN PHÁT”, thuộc bộ thủ 弓, mang nghĩa chính là “gợi ra; gây ra; khơi ra; khiến cho”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

引
yǐn DẪN

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
发
fā / fà PHÁT

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “引发”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这场讨论引发了争论。

zhè chǎng tǎolùn yǐnfāle zhēnglùn.

“Cuộc thảo luận này đã gây ra tranh cãi.”

Ví dụ #2

问题引发了新的挑战。

wèntí yǐnfāle xīn de tiǎozhàn.

“Vấn đề này đã gây ra thách thức mới.”

Từ “引发” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →