次级
Minh họa từ vựng 次级
cì jí HÁN VIỆT: THỨ CẤP

次级: Cấp thứ hai, phụ

Cấp thứ hai phụ

Nét viết & luyện viết chữ 次级

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 次

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

次
cì THỨ

lần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm BĂNG đứng ở bên lề, Ghép cùng chữ KHIẾM thở dài nghe. Dừng chân nghỉ bước xếp hàng kế, Lần lượt trước sau giữ nếp quê.”

级
jí CẤP

cấp, bậc, cấp độ; lớp (học)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “次级”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

次级市场的价格波动较大。

Cì jí shì chǎng de jià gé bō dòng jiào dà.

“Giá cả trên thị trường cấp hai biến động lớn.”

Từ “次级” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →