扩张
反响
后果
实现
Chủ đề: Nhân tố và tác động • 210 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nhân tố và tác động (变化的原因和结果)

Chủ đề Nhân tố và tác động gồm 210 từ vựng, được chia thành 9 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nhân tố và tác động
#2 HSK 2 Liên từ

在圆满完成第一阶段在轨验证后,接下来中国空间站将全面转入常态化科学应用实验阶段。

Zài yuán mǎn wán chéng dì yī jiē duàn zài guǐ yàn zhèng hòu, jiē xià lái zhōng guó kōng jiān zhàn jiāng quán miàn zhuǎn rù cháng tài huà kē xué yìng yòng shí yàn jiē duàn.

“Sau khi hoàn thành mỹ mãn giai đoạn một kiểm chứng trên quỹ đạo, tiếp theo tiếp sau đây Trạm vũ trụ Trung Quốc sẽ chuyển toàn diện sang giai đoạn thực nghiệm ứng dụng khoa học thường thái hóa.”

Bộ: 手 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Liên từ

掌握好“从而”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ cóng ér ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “从而” (Như vậy) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

因在量子通信与量子保密网络领域的奠基性原创贡献,我国领军科学家荣获国际量子物理学界最高科学大奖。

Yīn zài liàng zǐ tōng xìn yǔ liàng zǐ bǎo mì wǎng luò lǐng yù de diàn jī xìng yuán chuàng gòng xiàn, wǒ guó lǐng jūn kē xué jiā róng huò guó jì liàng zǐ wù lǐ xué jiè zuì gāo kē xué dà jiǎng.

“Bởi vì do vì những cống hiến nguyên tác mang tính đặt nền móng trong lĩnh vực mạng lưới bảo mật lượng tử và thông tin lượng tử, nhà khoa học dẫn đầu nước ta đã vinh dự đoạt giải thưởng khoa học cao nhất của giới vật lý lượng tử quốc tế.”

#12 HSK 5 Liên từ

掌握好“因而”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ yīn ér ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “因而” (Vì thế) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 囗 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
减缓
jiǎnhuǎn GIẢM HOÃN

giảm tốc độ

新政策减缓了房价上涨的速度。

Xīn zhèngcè jiǎnhuǎnle fángjià shàngzhǎng de sùdù.

“Chính sách mới đã làm chậm lại tốc độ tăng giá nhà.”

Bộ: 冫 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Động từ

对工业废水长期未经达标处理就违规排放,直接导致了下游河流水质的严重恶化。

Duì gōng yè fèi shuǐ cháng qī wèi jīng dá biāo chǔ lǐ jiù wéi guī pái fàng, zhí jiē dǎo zhì le xià yóu hé liú shuǐ zhì dì yán zhòng è huà.

“Việc xả thải trái phép nước thải công nghiệp trong thời gian dài mà không qua xử lý đạt chuẩn đã trực tiếp dẫn đến sự suy thoái nghiêm trọng của chất lượng nước hạ lưu dòng sông.”

Bộ: 寸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Động từ

由中国积极推动签署的《区域全面经济伙伴关系协定》(RCEP)全面生效实施,极大促进了亚太区域贸易投资自由化便利化。

Yóu zhōng guó jī jí tuī dòng qiān shǔ de 《 qū yù quán miàn jīng jì huǒ bàn guān xì xié dìng 》 (RCEP) quán miàn shēng xiào shí shī, jí dà cù jìn le yà tài qū yù mào yì tóu zī zì yóu huà biàn lì huà.

“Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP) do Trung Quốc tích cực thúc đẩy ký kết đã chính thức có hiệu lực thi hành toàn diện, thúc đẩy to lớn tự do hóa và thuận lợi hóa đầu tư thương mại khu vực Châu Á - Thái Bình Dương.”

Bộ: 生 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

新时代青年科技工作者始终保持蓬勃朝气与积极向上的昂扬斗志,在前沿科技攻关中奋勇当先。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě shǐ zhōng bǎo chí péng bó zhāo qì yǔ jī jí xiàng shàng de áng yáng dòu zhì, zài qián yán kē jì gōng guān zhōng fèn yǒng dāng xiān.

“Những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới luôn giữ vững sức sống dạt dào cùng ý chí chiến đấu sục sôi vươn lên tích cực hướng lên trên, dũng cảm đi đầu trong các trận đánh công nghệ tiên phong.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →