带来: mang lại, đem đến (lợi ích, niềm vui, thay đổi)
Nghĩa tiếng Anh (English): to bring, to bring about, to fetch
Nét viết & luyện viết chữ 带来
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mang theo, dẫn dắt
đến, tới
Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trĩu cành hạt tốt tươi, Mùa màng thu hoạch đón bao người. Chữ LAI rộng mở vòng tay đón, Tin tốt tìm về rạng niềm vui.”
Câu ví dụ với từ “带来”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
新质生产力的加速培育与发展,为推动经济社会高质量发展带来了强大动力。
Xīn zhì shēng chǎn lì de jiā sù péi yù yǔ fā zhǎn, wèi tuī dòng jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn dài lái le qiáng dà dòng lì.
“Sự phát triển và nuôi dưỡng nhanh chóng của lực lượng sản xuất chất lượng mới đã mang lại đem đến động lực mạnh mẽ cho việc thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao.”
The accelerated cultivation of new productive forces has brought strong momentum to high-quality development.
Từ “带来” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn