煽动: kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu); phiến động
Nét viết & luyện viết chữ 煽动
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾN (煽): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu); phiến động
Chữ PHIẾN (煽): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ).
chuyển động, cử động, di chuyển
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”
Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.
Câu ví dụ với từ “煽动”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他煽动了群众的情绪。
tā shāndòng le qúnzhòng de qíngxù.
“Anh ta đã kích động cảm xúc của đám đông.”
她煽动群众参加抗议。
tā shāndòng qúnzhòng cānjiā kàngyì.
“Cô ta kích động đám đông tham gia biểu tình.”
Từ “煽动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn