热潮
Minh họa từ vựng 热潮
rècháo HÁN VIỆT: NHIỆT TRIỀU

热潮: làn sóng; trào lưu; phong trào lớn; phong trào sôi nổi; phong trào rầm rộ

làn sóng trào lưu phong trào lớn phong trào sôi nổi phong trào rầm rộ

Nét viết & luyện viết chữ 热潮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 热

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

热
rè NHIỆT

nóng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên tay cầm nắm rõ ràng Dưới BỐN CHẤM HỎA lửa đang bập bùng Nóng ran hơi ấm khắp vùng Nhiệt tình sưởi ấm tấm lòng nhân gian.”

潮
cháo TRÀO

thủy triều, triều dâng; ẩm ướt; trào lưu hợp thời

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giọt THỦY (氵) dâng buổi ban mai TRIỀU (朝), Vầng NGUYỆT (月) dẫn lối sông dài biển khơi. Chữ TRIỀU (潮) cuộn sóng muôn nơi, Trào lưu thời đại rạng ngời vươn xa.”

Câu ví dụ với từ “热潮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

音乐节掀起了狂欢热潮。

yīnyuè jié xiānqǐle kuánghuān rècháo.

“Lễ hội âm nhạc khơi dậy làn sóng sôi nổi.”

Ví dụ #2

健身热潮覆盖各大城市。

jiànshēn rècháo fùgài gè dà chéngshì.

“Trào lưu tập thể hình lan khắp các thành phố.”

Từ “热潮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →