堆积 Phồn thể: 堆積
Minh họa từ vựng 堆积
duī jī HÁN VIỆT: ĐÔI TÍCH

堆积: chất đống, tích tụ, dồn tụ

chất đống tích tụ dồn tụ

Nghĩa tiếng Anh (English): to pile up, to accumulate, accumulation

Nét viết & luyện viết chữ 堆积

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堆
duī ĐÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đống, đống chất đầy; đống (lượng từ); chất đống

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ ĐÔI (堆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 堆积 (ĐÔI TÍCH: chất đống, tích tụ, dồn tụ).

积
jī TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tích lũy dồn chứa; tích phân toán học (jīfēn)

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ TÍCH (积, phồn thể: 積): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 积极 (TÍCH CỰC: tích cực, hăng hái), 积累 (TÍCH LUỴ: tích lũy, tích tụ), 面积 (DIỆN TÍCH: diện tích), 体积 (THỂ TÍCH: thể tích, dung tích, kích thước khối).

Câu ví dụ với từ “堆积”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

通过全面推进垃圾源头分类减量与资源化综合循环利用,该城市彻底告别了生活垃圾堆积填埋的历史。

Tōng guò quán miàn tuī jìn lā jī yuán tóu fēn lèi jiǎn liàng yǔ zī yuán huà zōng hé xún huán lì yòng, gāi chéng shì chè dǐ gào bié le shēng huó lā jī duī jī tián mái de lì shǐ.

“Thông qua việc đẩy mạnh toàn diện phân loại giảm thiểu rác thải từ đầu nguồn và tái chế tuần hoàn tổng hợp thành tài nguyên, thành phố này đã chấm dứt hoàn toàn lịch sử chất đống chôn lấp rác thải sinh hoạt.”

By promoting waste sorting and recycling at source, the city completely ended the history of landfill waste accumulation.

Ví dụ #2

深刻领悟“堆积”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ duī jī ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “堆积” (chất đống, tích tụ, dồn tụ - ĐỒI TÍCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "堆积" (chất đống, tích tụ, dồn tụ) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “堆积” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →