转变 Phồn thể: 轉變
Minh họa từ vựng 转变
zhuǎn biàn HÁN VIỆT: CHUYỂN BIẾN

转变: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi

chuyển biến chuyển dịch biến đổi

Nghĩa tiếng Anh (English): to change, to transform, transition, shift

Nét viết & luyện viết chữ 转变

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 转

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “转变” (zhuǎn biàn) có âm Hán Việt là “CHUYỂN BIẾN”, thuộc bộ thủ 矢, mang nghĩa chính là “chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

转
zhuǎn / zhuàn CHUYỂN / CHUYỆN

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
变
biàn BIẾN

thay đổi, biến đổi, hóa thành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “转变”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

加快转变经济发展方式,推动产业结构由传统资源要素驱动向创新驱动转型升级,是高质量发展的必由之路。

Jiā kuài zhuǎn biàn jīng jì fā zhǎn fāng shì, tuī dòng chǎn yè jié gòu yóu chuán tǒng zī yuán yào sù qū dòng xiàng chuàng xīn qū dòng zhuǎn xíng shēng jí, shì gāo zhì liàng fā zhǎn de bì yóu zhī lù.

“Đẩy nhanh chuyển biến phương thức phát triển kinh tế, thúc đẩy cơ cấu ngành nghề từ truyền thống dựa vào yếu tố tài nguyên chuyển dịch sang đổi mới sáng tạo dẫn dắt là con đường tất yếu của phát triển chất lượng cao.”

Accelerating economic mode shifts from resource-driven to innovation-driven is the essential path to high-quality development.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“转变”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhuǎn biàn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “转变” (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi - CHUYỂN BIẾN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "转变" (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi) is crucial.

Từ “转变” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →