效
Minh họa từ vựng 效
xiào HÁN VIỆT: HIỆU

效: hiệu quả; công hiệu; công dụng

hiệu quả công hiệu công dụng

Nét viết & luyện viết chữ 效

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 效

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (2 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “效” (xiào) có âm Hán Việt là “HIỆU”, thuộc bộ thủ 亠, mang nghĩa chính là “hiệu quả; công hiệu; công dụng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

效
xiào HIỆU

hiệu quả; công hiệu; công dụng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “效”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这药吃下去就见效。

zhèyào chī xiàqù jiù jiànxiào。

“Thuốc này uống là thấy đỡ ngay.”

Ví dụ #2

她的教学方法很有成效。

tā de jiàoxué fāngfǎ hěn yǒu chéngxiào.

“Phương pháp giảng dạy của cô ấy rất hiệu quả.”

Từ “效” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →