扩张
反响
后果
实现
✦ Chủ đề: • 210 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề:

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Thành ngữ

随着我国综合国力与国际影响力的持续跃升,全社会对实现中华民族伟大复兴中国梦的信心与底气与日俱增。

Suí zhe wǒ guó zōng hé guó lì yǔ guó jì yǐng xiǎng lì de chí xù yuè shēng, quán shè huì duì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng zhōng guó mèng de xìn xīn yǔ dǐ qì yǔ rì jù zēng.

“Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của tầm ảnh hưởng quốc tế và sức mạnh tổng hợp quốc gia của nước ta, niềm tin và sự tự tin của toàn xã hội vào việc thực hiện giấc mơ Trung Hoa phục hưng vĩ đại của dân tộc ngày một tăng lên theo năm tháng.”

Bộ: 日 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
因果
yīnguǒ NHÂN QUẢ

nhân quả

这是“因果”的一个常用表达。

Zhè shì "yīnguǒ" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nhân quả".”

#6 HSK 9 Danh từ

在大科学工程建设后期,调试团队必须聚焦微观物理参数高保真微调,确保各子系统物理接口完美耦合匹配。

Zài dà kē xué gōng chéng jiàn shè hòu qī, tiáo shì tuán duì bì xū jù jiāo wēi guān wù lǐ cān shù gāo bǎo zhēn wēi diào, què bǎo gè zi xì tǒng wù lǐ jiē kǒu wán měi ǒu hé pǐ pèi.

“Vào giai đoạn sau thời kỳ sau của việc xây dựng công trình khoa học lớn, đội ngũ hiệu chỉnh bắt buộc phải tập trung vào việc vi chỉnh độ trung thực cao các tham số vật lý vi mô, bảo đảm các giao diện vật lý của các hệ thống con ghép nối ăn khớp hoàn hảo.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

严禁在水源保护区倾倒工业危险废弃物,依法坚决打击任何严重危害公共生态安全与居民饮水健康的违法行为。

Yán jìn zài shuǐ yuán bǎo hù qū qīng dǎo gōng yè wēi xiǎn fèi qì wù, yī fǎ jiān jué dǎ jī rèn hé yán zhòng wēi hài gōng gòng shēng tài ān quán yǔ jū mín yǐn shuǐ jiàn kāng de wéi fǎ xíng wéi.

“Nghiêm cấm tuyệt đối việc đổ chất thải nguy hại công nghiệp tại các khu vực bảo vệ nguồn nước, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi gây tác hại nghiêm trọng tới an toàn sinh thái công cộng và sức khỏe nguồn nước uống của người dân.”

Bộ: 口 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

农业科技特派员深入田间地头,向广大农户手把手推广绿色有机水肥一体化高效种植新技术。

Nóng yè kē jì tè pài yuán shēn rù tián jiān dì tóu, xiàng guǎng dà nóng hù shǒu bǎ shǒu tuī guǎng lǜ sè yǒu jī shuǐ féi yī tǐ huà gāo xiào zhòng zhí xīn jì shù.

“Các phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp đã đi sâu xuống tận đồng ruộng, tận tình cầm tay chỉ việc phổ biến kỹ thuật mới trồng trọt hữu cơ xanh tích hợp phân bón nước hiệu quả cao cho đông đảo bà con nông dân.”

Bộ: 广 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

中国科学家在前沿量子科技领域的重大突破显著提升了我国在国际基础科学领域的学术话语权与全球战略影响力。

Zhōng guó kē xué jiā zài qián yán liàng zǐ kē jì lǐng yù de zhòng dà tū pò xiǎn zhù tí shēng le wǒ guó zài guó jì jī chǔ kē xué lǐng yù de xué shù huà yǔ quán yǔ quán qiú zhàn lüè yǐng xiǎng lì.

“Những đột phá trọng đại của các nhà khoa học Trung Quốc trong lĩnh vực công nghệ lượng tử tiên phong đã nâng cao rõ rệt quyền phát ngôn học thuật và sức ảnh hưởng tầm ảnh hưởng chiến lược toàn cầu của nước ta trong lĩnh vực khoa học cơ bản quốc tế.”

Bộ: 力 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

和平、发展、合作、共赢是不可阻挡的历史潮流,任何逆历史潮流而动的阵营对抗与脱钩断链图谋终将失败。

Hé píng, fā zhǎn, hé zuò, gòng yíng shì bù kě zǔ dǎng de lì shǐ cháo liú, rèn hé nì lì shǐ cháo liú ér dòng de zhèn yíng duì kàng yǔ tuō gōu duàn liàn tú móu zhōng jiāng shī bài.

“Hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng là trào lưu dòng chảy lịch sử không thể ngăn cản, bất kỳ mưu đồ nào đi ngược lại dòng chảy lịch sử như chia rẽ đối đầu phe phái hay cắt đứt chuỗi cung ứng cuối cùng đều sẽ thất bại.”

Bộ: 言 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

我国科研团队历经无数次推倒重来的周折与挫折,终于成功攻克了超导量子芯片核心制造工艺。

Wǒ guó kē yán tuán duì lì jīng wú shù cì tuī dào zhòng lái de zhōu zhé yǔ cuò zhé, zhōng yú chéng gōng gōng kè le chāo dǎo liàng zǐ xīn piàn hé xīn zhì zào gōng yì.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trải qua muôn vàn trắc trở gập ghềnh và thất bại phải làm đi làm lại từ đầu vô số lần, cuối cùng đã chinh phục thành công quy trình công nghệ chế tạo cốt lõi chip lượng tử siêu dẫn.”

Bộ: 火 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

新型靶向抗肿瘤药物在临床试验中表现出对恶性肿瘤细胞的强效杀伤力,同时大幅降低了对正常机体组织的副作用。

Xīn xíng bǎ xiàng kàng zhǒng liú yào wù zài lín chuáng shì yàn zhōng biǎo xiàn chū duì è xìng zhǒng liú xì bāo de qiáng xiào shā shāng lì, tóng shí dà fú jiàng dī le duì zhèng cháng jī tǐ zǔ zhī de fù zuò yòng.

“Loại thuốc chống khối u nhắm trúng đích kiểu mới trong thử nghiệm lâm sàng đã thể hiện sức tiêu diệt mạnh mẽ đối với các tế bào khối u ác tính, đồng thời giảm thiểu to lớn các tác dụng phụ đối với các mô cơ thể bình thường.”

Bộ: 人 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Động từ

在重大科技工程研发攻关中,我们要坚决摒弃一切形式主义的无效内耗,把全部精力集中在攻克核心技术上。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng yán fā gōng guān zhōng, wǒ men yào jiān jué bǐng qì yī qiè xíng shì zhǔ yì de wú xiào nèi hào, bǎ quán bù jīng lì jí zhōng zài gōng kè hé xīn jì shù shàng.

“Trong công tác vượt khó nghiên cứu phát triển các công trình khoa học công nghệ trọng đại, chúng ta phải kiên quyết loại bỏ mọi sự tiêu hao nội bộ vô ích vô hiệu của chủ nghĩa hình thức, tập trung toàn bộ sinh lực vào việc chinh phục công nghệ cốt lõi.”

Bộ: 无 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →