大紫胸鹦鹉
Minh họa từ vựng 大紫胸鹦鹉 (dà zǐ xiōng yīngwǔ)
dà zǐ xiōng yīngwǔ HÁN VIỆT: ĐẠI TỬ HUNG ANH VŨ

大紫胸鹦鹉: vẹt ngực tím lớn

vẹt ngực tím lớn

Nét viết & luyện viết chữ 大紫胸鹦鹉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 大

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (54 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

大
dà / dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Nét ngang tượng trưng cho hai cánh tay dang rộng hết cỡ.) 人 NHÂN (Hình dáng con người đứng thẳng, hai chân vững chãi trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.

紫
zǐ TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu tím, sắc tím

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).

胸
xiōng HUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngực; tấm lòng, lồng ngực

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Chữ HUNG (胸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 勹 (BAO) + 凵 (KHẢM). Từ ghép HSK: 胸怀 (HUNG HOÀI: tấm lòng rộng mở, tâm can; ôm ấp hoài bão), 胸膛 (HUNG THANG: lồng ngực, ngực áo can trường).

鹦
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con vẹt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ ANH (鹦, phồn thể: 鸚): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 16 nét.

鹉
wǔ VŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

loài vẹt

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 11 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ VŨ (鹉, phồn thể: 鵡): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 13 nét.

Câu ví dụ với từ “大紫胸鹦鹉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大紫胸鹦鹉喜欢吃水果。

Dà zǐ xiōng yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.

“Vẹt ngực tím lớn thích ăn trái cây.”

Từ “大紫胸鹦鹉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 大紫胸鹦鹉 (dà zǐ xiōng yīngwǔ)

大紫胸鹦鹉 (dà zǐ xiōng yīngwǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “大紫胸鹦鹉” có phiên âm Pinyin là “dà zǐ xiōng yīngwǔ”, âm Hán Việt là “ĐẠI TỬ HUNG ANH VŨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vẹt ngực tím lớn”.

Chữ 大紫胸鹦鹉 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “大紫胸鹦鹉” có tổng cộng 54 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-10-20T18:14:49+07:00