乳酸菌: vi khuẩn Lactic (vi sinh vật thuộc họ Lactobacillaceae)
Nét viết & luyện viết chữ 乳酸菌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.” — Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sinh sản; sinh đẻ
Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”
Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.
chua; mỏi, nhức
Chữ TOAN (酸): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 14 nét, thành phần: 酉 (DẬU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).
vi khuẩn; vi trùng
Chữ KHUẨN (菌): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 囗 (VI) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 细菌 (TẾ KHUẨN: vi khuẩn, vi sinh vật vi khuẩn).
Câu ví dụ với từ “乳酸菌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我每天喝乳酸菌饮料。
wǒ měitiān hē rǔsuānjūn yǐnliào.
“Mỗi ngày tôi đều uống nước uống chứa vi khuẩn Lactic.”
乳酸菌食品很受欢迎。
rǔsuānjūn shípǐn hěn shòu huānyíng.
“Thực phẩm chứa vi khuẩn Lactic rất được ưa chuộng.”
Từ “乳酸菌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乳酸菌 (rǔsuānjūn)
乳酸菌 (rǔsuānjūn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乳酸菌” có phiên âm Pinyin là “rǔsuānjūn”, âm Hán Việt là “NHŨ TOAN KHUẨN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vi khuẩn Lactic (vi sinh vật thuộc họ Lactobacillaceae)”.
Chữ 乳酸菌 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “乳酸菌” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.