免疫
Minh họa từ vựng 免疫
miǎn yì HÁN VIỆT: MIỄN DỊCH

免疫: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch

miễn dịch hệ miễn dịch tạo miễn dịch

Nghĩa tiếng Anh (English): immunity, immune, immunization

Nét viết & luyện viết chữ 免疫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 免

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

免
miǎn yì MIỄN DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch

Bộ 儿 (BỘ NHI • 7 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ MIỄN (免): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 免费 (MIỄN PHÍ: miễn phí), 避免 (TỊ MIỄN: tránh, phòng tránh, ngăn ngừa), 不免 (BẤT MIỄN: không tránh khỏi, khó tránh), 免得 (MIỄN ĐẮC: đỡ phải, tránh khỏi, để khỏi phải).

疫
yì DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh dịch; dịch bệnh

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ DỊCH (疫): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 免疫 (MIỄN DỊCH: miễn dịch, hệ miễn dịch; tạo miễn dịch).

Câu ví dụ với từ “免疫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实施国家免疫规划项目,为全体适龄儿童免费提供一类疫苗全程规范接种,筑牢全民公共卫生免疫屏障。

Guó jiā shí shī guó jiā miǎn yì guī huà xiàng mù, wèi quán tǐ shì líng ér tóng miǎn fèi tí gōng yī lèi yì miáo quán chéng guī fàn jiē zhǒng, zhù láo quán mín gōng gòng wèi shēng miǎn yì píng zhàng.

“Nhà nước thực thi Đề án Quy hoạch Tiêm chủng Mở rộng Quốc gia, cung cấp tiêm chủng vắc-xin nhóm 1 đạt chuẩn toàn quy trình miễn phí cho toàn bộ trẻ em đúng độ tuổi, xây đắp vững chắc bức tường thành lá chắn miễn dịch y tế công cộng toàn dân.”

The state implements national immunization programs, providing free standardized vaccines to children to build public health immunity barriers.

Ví dụ #2

深刻领悟“免疫”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ miǎn yì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “免疫” (miễn dịch, hệ miễn dịch - MIỄN DỊCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "免疫" (miễn dịch, hệ miễn dịch) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “免疫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →