凹版: bản in chìm
Nét viết & luyện viết chữ 凹版
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lõm, trũng lõm xuống, trũng
Chữ AO (凹): thuộc bộ KHẢM (凵), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 凹凸 (AO ĐỘT: lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô).
bản, phiên bản, ấn bản; trang (báo)
Chữ BẢN (版): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 8 nét, thành phần: 片 (PHIẾN) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 出版 (XUẤT BẢN: xuất bản), 版本 (BẢN BẢN: phiên bản, bản in).
Câu ví dụ với từ “凹版”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这张钞票是凹版印刷的。
Zhè zhāng chāopiào shì āobǎn yìnshuā de.
“Tờ tiền này được in bằng bản in chìm.”
Từ “凹版” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 凹版 (āobǎn)
凹版 (āobǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “凹版” có phiên âm Pinyin là “āobǎn”, âm Hán Việt là “AO BẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bản in chìm”.
Chữ 凹版 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “凹版” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 凵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.