媚俗
Minh họa từ vựng 媚俗
mèisú HÁN VIỆT: MỊ TỤC

媚俗: theo thị hiếu

theo thị hiếu

Nét viết & luyện viết chữ 媚俗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 媚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MỊ (媚): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

媚
mèisú MỊ TỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

theo thị hiếu

Bộ 女 (BỘ NỮ • 12 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ MỊ (媚): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét (9 nét phụ).

俗
mèisú MỊ TỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

theo thị hiếu

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 谷 CỐC (Thung lũng sâu, khe suối chảy qua núi.)

Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).

Câu ví dụ với từ “媚俗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的作品太媚俗了。

Tā de zuòpǐn tài mèisú le.

“Tác phẩm của anh ấy quá theo thị hiếu.”

Từ “媚俗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →