窑
Minh họa từ vựng 窑
yáo HÁN VIỆT: DIÊU

窑: lò; lò nung (gốm, sứ, gạch, vôi ...)

lò lò nung (gốm sứ gạch vôi ...)

Nét viết & luyện viết chữ 窑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 窑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DIÊU (窑, phồn thể: 窯): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

窑
yáo DIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lò; lò nung (gốm, sứ, gạch, vôi ...)

Bộ 穴 (BỘ HUYỆT • 11 nét): Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
穴 HUYỆT (Hang động, hầm ngầm, lỗ hổng trong lòng đất.)

Chữ DIÊU (窑, phồn thể: 窯): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 11 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “窑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这座砖窑已经停产多年了。

zhè zuò zhuānyáo yǐjīng tíngchǎn duōniánle.

“Lò gạch này đã ngừng sản xuất nhiều năm.”

Từ “窑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →