浮雕: phù điêu; điêu khắc nổi; chạm nổi; chạm bong
Nét viết & luyện viết chữ 浮雕
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nổi, nổi lên trên mặt nước; bề nổi hời hợt
Chữ PHÙ (浮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 爫 (TRẢO) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 漂浮 (PHIÊU PHÙ: trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
điêu khắc, chạm khắc; chim điêu chim ưng
Chữ ĐIÊU (雕): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 16 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 口 (KHẨU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雕刻 (ĐIÊU KHẮC: điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng).
Câu ví dụ với từ “浮雕”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那小女孩戴着一枚浮雕宝石胸针。
nà xiǎo nǚ hái dàizhe yī méi fúdiāo bǎoshí xiōngzhēn.
“Cô bé đeo một chiếc trâm cài đính đá quý.”
那幅浮雕真美。
nà fú fúdiāo zhēnměi.
“Bức điêu khắc nổi đó thật đẹp.”
Từ “浮雕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn