蜡笔
Minh họa từ vựng 蜡笔
làbǐ HÁN VIỆT: LẠP BÚT

蜡笔: màu sáp; bút sáp màu; bút nến màu

màu sáp bút sáp màu bút nến màu

Nét viết & luyện viết chữ 蜡笔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蜡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蜡
là LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáp

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ LẠP (蜡, phồn thể: 蠟): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 14 nét (8 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 蜡烛 (LẠP CHÚC: cây nến, ngọn nến).

笔
bǐ BÚT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.”

Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.

Câu ví dụ với từ “蜡笔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我用蜡笔画了一棵树。

wǒ yòng làbǐ huàle yī kē shù.

“Tôi dùng bút sáp vẽ một cái cây.”

Ví dụ #2

她送我一盒彩色蜡笔。

tā sòng wǒ yī hé cǎisè làbǐ.

“Cô ấy tặng tôi một hộp bút sáp màu.”

Từ “蜡笔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →