插图: hình minh họa, tranh minh họa đồ họa
Nghĩa tiếng Anh (English): illustration, figure, plate
Nét viết & luyện viết chữ 插图
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắm, lồng vào, xen vào
Chữ SÁP (插): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 十 (THẬP) + 臼 (CỮU).
bản đồ, bức vẽ, hình ảnh; mưu cầu hướng tới
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Câu ví dụ với từ “插图”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这本权威经典物理学专著中的数百幅微观原子拓扑轨道原理插图全部由科研团队根据第一手实测数据精密绘制。
Zhè běn quán wēi jīng diǎn wù lǐ xué zhuān zhù zhōng de shù bǎi fú wēi guān yuán zi tuò pū guǐ dào yuán lǐ chā tú quán bù yóu kē yán tuán duì gēn jù dì yī shǒu shí cè shù jù jīng mì huì zhì.
“Hàng trăm bức hình minh họa tranh minh họa nguyên lý quỹ đạo tô-pô nguyên tử vi mô trong cuốn chuyên khảo vật lý học kinh điển đầy thẩm quyền này đều do đội ngũ nghiên cứu khoa học vẽ chuẩn xác căn cứ theo dữ liệu đo đạc thực tế đầu tay.”
Hundreds of atomic topological orbit illustrations in this classic physics treatise were drawn from empirical data.
Từ “插图” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn