画布: vải canvas; vải toan; vải vẽ tranh sơn dầu
Nét viết & luyện viết chữ 画布
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.” — Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vẽ; bức tranh, họa phẩm
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm bút vẽ rạch ròi Chia ranh thửa ruộng sáng ngời bức tranh. Giữa ĐIỀN (田) khung KHẢM (凵) bao quanh, Chữ HỌA (画) tô điểm bức tranh cuộc đời.”
Chữ HỌA (画/畫) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm chiếc bút lông (聿) chấm mực vẽ ranh giới bờ cõi cho các thửa ruộng (田). Sau này mở rộng thành nghệ thuật vẽ tranh hội họa ghi lại cái đẹp cuộc sống.
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Câu ví dụ với từ “画布”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我去商店买了一块画布。
wǒ qù shāngdiàn mǎi le yīkuài huàbù.
“Tôi đã đi cửa hàng mua một tấm toan.”
请把画布固定在画架上。
qǐng bǎ huàbù gùdìng zài huàjià shang.
“Qǐng bǎ huàbù gùdìng zài huàjià shàng.”
Từ “画布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn