悲痛: đau xót, đau buồn khôn xiết, bi thương
Nghĩa tiếng Anh (English): grieved, sorrowful, heartbroken, deep grief
Nét viết & luyện viết chữ 悲痛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.” — Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đau buồn; bi thương
Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”
Chữ BI (悲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Phi (非 - chia rẽ, quay lưng) lên trên chữ Tâm (心). Cảnh chia lìa mỗi người một ngả khiến con tim tan vỡ đau xót. Trong Phật giáo, "Bi" là rung cảm xót thương trước nỗi khổ muôn loài và nguyện ra tay cứu vớt.
đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ
Chữ THỐNG (痛): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 痛苦 (THỐNG KHỔ: đau khổ, thống khổ, nỗi đau), 痛快 (THỐNG KHOÁI: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng).
Câu ví dụ với từ “悲痛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
广大青年科技工作者化悲痛为力量,誓言继承老一辈功勋科学家的未竟遗志、勇攀世界科学最高峰。
Guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě huà bēi tòng wèi lì liàng, shì yán jì chéng lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā de wèi jìng yí zhì, yǒng pān shì jiè kē xué zuì gāo fēng.
“Đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ tuổi đã biến bi thương đau xót đau buồn khôn xiết thành sức mạnh, tuyên thệ kế thừa di nguyện chưa hoàn thành của các nhà khoa học có công lao tiền bối, dũng cảm trèo lên đỉnh cao nhất của khoa học thế giới.”
Young researchers turned grief into strength, vowing to carry forward veteran scientists' legacy and scale peaks.
Từ “悲痛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 悲痛 (bēitòng)
悲痛 (bēitòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “悲痛” có phiên âm Pinyin là “bēitòng”, âm Hán Việt là “BI THỐNG”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đau xót, đau buồn khôn xiết, bi thương” (tiếng Anh: grieved, sorrowful, heartbroken, deep grief).
Chữ 悲痛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “悲痛” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.