被捕
Minh họa từ vựng 被捕
bèibǔ HÁN VIỆT: BỊ BỔ

被捕: bị bắt, bị bắt giữ giam giữ

bị bắt bị bắt giữ giam giữ

Nghĩa tiếng Anh (English): to be arrested, to be captured

Nét viết & luyện viết chữ 被捕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 被

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

被
bèi BỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bị, được (câu bị động)

Bộ 衤 (BỘ Y • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
衤 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BỊ (被): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 被子 (BỊ TỬ: chăn, mền), 被动 (BỊ ĐỘNG: bị động, thế bị động), 被告 (BỊ CÁO: bị cáo, bị đơn (trong vụ kiện)).

捕
bǔ BỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bắt, bắt giữ, đánh bắt

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 BỘ THỦ (Bàn tay nhanh nhẹn chộp bắt.) 甫 CHỮ PHỦ (Mầm cây lớn rộng khắp ruộng đồng bao la.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay vung giăng lưới khắp nơi Tóm gọn thú dữ cứu người bình an. Tay THỦ (扌) chữ PHỦ (甫) nhanh tay, Chữ BỘ (捕) bắt gọn dựng xây thái bình.”

Chữ BỘ (捕) là chữ hình thanh, gồm bàn tay (扌) và chữ Phủ (甫 - rộng khắp). Thợ săn dang rộng cánh tay giăng lưới khắp cánh đồng bắt gọn thú hoang. Về sau mở rộng thành quan sai truy bắt kẻ phạm tội quy án.

Câu ví dụ với từ “被捕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

企图非法侵入国家大科学装置核心数据库并窃取绝密算法源代码的境外黑客,在入境瞬间被依法被捕归案。

Qǐ tú fēi fǎ qīn rù guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn shù jù kù bìng qiè qǔ jué mì suàn fǎ yuán dài mǎ de jìng wài hēi kè, zài rù jìng shùn jiān bèi yī fǎ bèi bǔ guī àn.

“Tên hacker nước ngoài mưu toan xâm nhập trái phép cơ sở dữ liệu cốt lõi thiết bị khoa học lớn quốc gia và đánh cắp mã nguồn thuật toán tuyệt mật đã bị bắt giữ bị bắt quy án theo đúng pháp luật vào ngay khoảnh khắc nhập cảnh.”

The hacker attempting to breach the mega-facility database to steal secret algorithms was arrested upon entry.

Từ “被捕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →