奔赴: lên đường đến, hối hả đến, xông pha tới
Nghĩa tiếng Anh (English): to rush to, to hurry to, to head toward
Nét viết & luyện viết chữ 奔赴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.” — Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chạy nhanh, phi nước đại, bôn ba (bēn); đi thẳng tới đích, tiến gần tuổi... (bèn)
Câu thơ nhớ chữ: “Phía trên chữ ĐẠI vung tay, Dưới ba bàn chân chạy bay dặm trường. Chữ BÔN vội vã bốn phương, Bôn ba vững chí mở đường tương lai.”
Chữ BÔN (奔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, phía trên là chữ ĐẠI (大) vẽ người đang vung rộng hai tay, phía dưới là chữ HỦY (卉) vốn biến đổi từ hình ảnh ba bàn chân (ba chữ CHỈ 止) trong Kim văn. Hình tượng con người sải tay dài và bước chân dồn dập như bay trên mặt đất diễn tả sinh động hành động chạy vội, phóng nhanh về phía trước. Trong đời sống, chữ BÔN (奔) vừa chỉ sự bôn ba vất vả mưu sinh, vừa thể hiện khát vọng tiến bước mạnh mẽ tới mục tiêu.
lên đường đi đến, đến dự, lao về phía trước
Chữ PHÓ (赴): thuộc bộ TẨU (走), gồm 9 nét (2 nét phụ), thành phần: 走 (TẨU) + 卜 (BỐC). Từ ghép HSK: 全力以赴 (TOÀN LỰC DĨ PHÓ: dốc toàn lực, dốc hết sức mình làm đến cùng).
Câu ví dụ với từ “奔赴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
一支支朝气蓬勃的青年科学家突击队毅然奔赴深海深地深空科研最前沿,用青春筑起科技强国钢铁长城。
Yī zhī zhī zhāo qì péng bó de qīng nián kē xué jiā tū jī duì yì rán bēn fù shēn hǎi shēn dì shēn kōng kē yán zuì qián yán, yòng qīng chūn zhù qǐ kē jì qiáng guó gāng tiě cháng chéng.
“Từng đội từng đội xung kích các nhà khoa học trẻ tuổi tràn đầy sức sống thanh xuân đã kiên quyết hối hả đến xông pha tới ranh giới tiên phong nghiên cứu khoa học không gian sâu, lòng đất sâu và biển sâu, dùng tuổi trẻ dựng xây Trường Thành thép của cường quốc khoa học công nghệ.”
Vibrant youth squads rushed to the frontiers of deep-sea and deep-space research, building a strong sci-tech power.
Từ “奔赴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn