背面
Minh họa từ vựng 背面
bèimiàn HÁN VIỆT: BỐI DIỆN

背面: mặt sau, mặt lưng, phía sau

mặt sau mặt lưng phía sau

Nghĩa tiếng Anh (English): back, reverse side, backside

Nét viết & luyện viết chữ 背面

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 背

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

背
bèi / bēi BỐI

cái lưng, mặt sau, học thuộc lòng (bèi); cõng trên lưng, đeo ba lô, gánh vác (bēi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
面
miàn DIỆN

mặt, bề mặt; mì sợi, bột mì; phía, mặt (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang phẩy trên đỉnh trán cao, Khung VI (囗) bao bọc má đào xung quanh. Giữa lồng con mắt long lanh, Hiện lên chữ DIỆN (面) rạng danh con người.”

Câu ví dụ với từ “背面”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

嫦娥探测器在人类历史上首次成功着陆月球背面南极艾特肯盆地,开启了月球科学探测历史新纪元。

Cháng é tàn cè qì zài rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì chéng gōng zhuó lù yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì, kāi qǐ le yuè qiú kē xué tàn cè lì shǐ xīn jì yuán.

“Tàu thám trắc Hằng Nga lần đầu tiên trong lịch sử nhân loại đã hạ cánh thành công xuống bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau mặt lưng của Mặt trăng, mở ra kỷ nguyên lịch sử mới thám trắc khoa học Mặt trăng.”

The Chang'e probe landed on the moon's far side Aitken Basin for the first time in history, opening a new era.

Từ “背面” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →