笨蛋
Minh họa từ vựng 笨蛋
bèndàn HÁN VIỆT: BỔN ĐẢN

笨蛋: kẻ ngốc, đồ ngốc nghếch (khẩu ngữ)

kẻ ngốc đồ ngốc nghếch (khẩu ngữ)

Nghĩa tiếng Anh (English): fool, idiot, simpleton

Nét viết & luyện viết chữ 笨蛋

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笨
bèn BỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

蛋
dàn ĐẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trứng (gia cầm), quả trứng

Bộ 疋 (BỘ THẤT • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疋 THẤT/SƠ (Phần trên biến đổi từ chữ ĐẢN (延 - kéo dài), đóng vai trò biểu âm đọc là ĐẢN (dàn).) 虫 TRÙNG (Sâu bọ, loài bò sát và côn trùng đẻ trứng để sinh sôi nảy nở.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên bộ THẤT (疋) dáng vươn dài Dưới bộ TRÙNG (虫) nhỏ miệt mài sinh sôi Trứng tròn ấp ủ mầm đời Trứng gà, bánh ngọt tuyệt vời biết bao.”

Chữ ĐẢN (蛋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẤT (疋 - biến thể rút gọn từ chữ ĐẢN 延) biểu âm, phía dưới là bộ TRÙNG (虫 - loài côn trùng, bò sát như rùa, rắn) biểu ý. Người xưa quan sát thấy các loài bò sát và côn trùng (TRÙNG) cũng như loài chim đều sinh sản bằng cách đẻ ra những quả trứng tròn trịa bọc vỏ. Về sau, chữ ĐẢN được dùng phổ biến để chỉ trứng gia cầm giàu dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

Câu ví dụ với từ “笨蛋”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老科学家风趣地鼓励青年学子:“科学探索上没有天生的笨蛋,只要肯下笨功夫潜心钻研就一定能出成果。”

Lǎo kē xué jiā fēng qù dì gǔ lì qīng nián xué zǐ : "kē xué tàn suǒ shàng méi yǒu tiān shēng de bèn dàn, zhǐ yào kěn xià bèn gōng fu qián xīn zuān yán jiù yí dìng néng chū chéng guǒ."

“Nhà khoa học lão thành hóm hỉnh khích lệ các học trò trẻ tuổi: 'Trên con đường khám phá khoa học không có kẻ ngốc đồ ngốc bẩm sinh, chỉ cần chịu bỏ công phu kiên trì chuyên tâm nghiên cứu sâu thì nhất định sẽ gặt hái thành quả.'”

The veteran scientist encouraged youth humorously: 'There are no born fools in science; perseverance always yields results.'

Từ “笨蛋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →