爆竹
Minh họa từ vựng 爆竹
bàozhú HÁN VIỆT: BẠO TRÚC

爆竹: pháo nổ, pháo hoa ngày tết (pháo trúc)

pháo nổ pháo hoa ngày tết (pháo trúc)

Nghĩa tiếng Anh (English): firecracker

Nét viết & luyện viết chữ 爆竹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 爆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

爆
bào BẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, bộc phát; quá tải, bùng nổ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 氺 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ BẠO (爆): thuộc bộ HỎA (火), gồm 19 nét (15 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 日 (NHẬT) + 八 (BÁT) + 氺 (THỦY). Từ ghép HSK: 爆发 (BẠO PHÁT: bùng phát, bùng nổ (dịch bệnh, chiến tranh, núi lửa)), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

竹
zhú TRÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trúc (họ Trúc; Cây trúc quân tử ngay thẳng, khí tiết bất khuất hiên ngang trước giông bão.).

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺮ HAI CÀNH TRÚC ĐỨNG SONG SONG (Vẽ hai nhánh tre trúc có đốt và các phiến lá chúc xuống mềm mại nhưng dẻo dai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai cành rủ lá song song Uốn cong trước gió thẳng lòng hiên ngang. Đôi nhành vươn thẳng tầng mây, Chữ TRÚC (竹) tiết tháo tháng ngày kiên trung.”

Chữ TRÚC (竹) là chữ tượng hình, vẽ hai cành tre trúc xanh đứng cạnh nhau, lá chúc xuống mềm mại mà thân thẳng tắp rỗng ruột. Người xưa coi trúc là biểu tượng của người quân tử: trong lòng khiêm tốn (rỗng ruột), bên ngoài dẻo dai kiên cường không chịu bẻ gãy.

Câu ví dụ với từ “爆竹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

环保微烟无硫新型安全爆竹的成功研发上市,既传承了中华优秀传统节日年味民俗,又有效保护了大气生态环境。

Huán bǎo wēi yān wú liú xīn xíng ān quán bào zhú de chéng gōng yán fā shàng shì, jì chuán chéng le zhōng huá yōu xiù chuán tǒng jié rì nián wèi mín sú, yòu yǒu xiào bǎo hù le dà qì shēng tài huán jìng.

“Việc nghiên cứu phát triển đưa ra thị trường thành công loại pháo nổ pháo hoa an toàn kiểu mới không lưu huỳnh ít khói bảo vệ môi trường vừa truyền thừa phong tục hương vị Tết lễ hội truyền thống xuất sắc Trung Hoa, lại vừa bảo vệ hiệu quả môi trường sinh thái bầu khí quyển.”

Eco-friendly smokeless firecrackers preserved traditional holiday customs while protecting atmospheric quality.

Từ “爆竹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →