笨重
Minh họa từ vựng 笨重
bènzhòng HÁN VIỆT: BỔN TRỌNG

笨重: cồng kềnh, nặng nề thô kệch

cồng kềnh nặng nề thô kệch

Nghĩa tiếng Anh (English): heavy, cumbersome, unwieldy, bulky

Nét viết & luyện viết chữ 笨重

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 笨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

笨
bèn BỔN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).

重
zhòng / chóng TRỌNG / TRÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nặng, quan trọng, coi trọng (zhòng); lặp lại, làm lại từ đầu (chóng)

Bộ 里 (BỘ LÝ • 9 nét): Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.
Thành phần cấu tạo chữ:
千里 THIÊN LÝ HỢP THÀNH (Chữ Thiên (千 - nghìn) lồng vào chữ Lý (里 - dặm), ngụ ý hành trình nghìn dặm nặng nề gian nan.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngàn dặm đường xa gánh nặng vai, Tầng tầng chín lớp ngự thiên đài. Coi trọng nghĩa nhân ngàn năm vững, Trùng trùng duyên phước sáng ngày mai.”

Chữ TRỌNG (重) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Trùng / Trọng 重 tượng hình người mang bao tải nặng trĩu trên lưng đi nghìn dặm (Thiên 里 Lý). Đọc là TRỌNG có nghĩa là nặng nề, coi trọng đạo đức luân thường; đọc là TRÙNG nghĩa là tầng tầng lớp lớp (như "Cửu Trùng Đài" - tòa đài 9 tầng tượng trưng cho 9 phẩm thiên vị). Người gánh vác việc lớn phải có đôi vai vững chãi và tấm lòng kiên định không ngại gian khó.

Câu ví dụ với từ “笨重”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型轻质高强碳纤维复合材料的成功应用,彻底取代了过去传统航空发动机上笨重脆弱的金属部件。

Xīn xíng qīng zhì gāo qiáng tàn xiān wéi fù hé cái liào de chéng gōng yìng yòng, chè dǐ qǔ dài le guò qù chuán tǒng háng kōng fā dòng jī shàng bèn zhòng cuì ruò de jīn shǔ bù jiàn.

“Việc ứng dụng thành công vật liệu composite sợi carbon cường độ cao siêu nhẹ kiểu mới đã thay thế triệt để các chi tiết kim loại cồng kềnh nặng nề dễ vỡ trên động cơ hàng không truyền thống trước đây.”

Applying lightweight carbon composites replaced heavy and bulky metal parts in traditional aero-engines.

Từ “笨重” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →