Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 2,500 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 2,500 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 2.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 1–30 trong tổng số 2,500 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#1 HSK 6 Thán từ
哎哟
āi yō AI ÔI

ối, ái chà, ôi dào (thán từ chỉ sự đau đớn hoặc kinh ngạc)

ouch, oh my, hey (interjection of pain or surprise)

掌握好“哎哟”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ āi yō ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “哎哟” (Ối) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Động từ
挨
ái AI

chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên

to suffer, to endure, to be close to, next to

在严冬极寒风雪中野外科考时,队员们紧紧挨在一起互相取暖,顽强战胜了恶劣天气。

Zài yán dōng jí hán fēng xuě zhōng yě wài kē kǎo shí, duì yuán men jǐn jǐn āi zài yì qǐ hù xiāng qǔ nuǎn, wán qiáng zhàn shèng le è liè tiān qì.

“Trong chuyến khảo sát khoa học dã ngoại giữa bão tuyết giá rét mùa đông, các đội viên nép sát vào nhau để cùng sưởi ấm, ngoan cường chiến thắng thời tiết khắc nghiệt.”

Bộ: 水 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 6 Danh từ

靶向免疫细胞疗法与基因编辑技术的突破性进展,为晚期恶性癌症患者带来了重生的希望。

Bǎ xiàng miǎn yì xì bāo liáo fǎ yǔ jī yīn biān jí jì shù de tū pò xìng jìn zhǎn, wèi wǎn qī è xìng ái zhèng huàn zhě dài lái le chóng shēng de xī wàng.

“Tiến bộ mang tính đột phá của liệu pháp tế bào miễn dịch nhắm trúng đích và công nghệ chỉnh sửa gen đã mang lại niềm hy vọng tái sinh cho các bệnh nhân ung thư ác tính giai đoạn muộn.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Thành ngữ
爱不释手
ài bù shì shǒu ÁI BẤT THÍCH THỦ

yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn

to love something too much to part with it, to fondle admiringly

这部手工精装、图文并茂的中国古建筑榫卯艺术典籍,让文博学者们爱不释手。

Zhè bù shǒu gōng jīng zhuāng, tú wén bìng mào de zhōng guó gǔ jiàn zhù sǔn mǎo yì shù diǎn jí, ràng wén bó xué zhě men ài bù shì shǒu.

“Cuốn đại điển nghệ thuật mộng ngàm kiến trúc cổ Trung Hoa đóng bìa thủ công tinh xảo, tranh ảnh sống động này khiến các học giả bảo tàng văn hóa mê mẩn không nỡ rời tay.”

Bộ: 爪 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ
爱戴
ài dài ÁI ĐÁI

yêu mến kính trọng, sùng kính

to love and respect, affection and esteem

这位扎根大山深处四十载、将毕生积蓄用于资助贫困学子的乡村老教师,深受乡亲们由衷的爱戴。

Zhè wèi zhā gēn dà shān shēn chù sì shí zài, jiāng bì shēng jī xù yòng yú zī zhù pín kùn xué zǐ de xiāng cūn lǎo jiào shī, shēn shòu xiāng qīn men yóu zhōng de ài dài.

“Người thầy giáo già làng cắm bản suốt 40 năm nơi non cao, dành trọn số tiền tiết kiệm cả đời để tài trợ cho học trò nghèo này được bà con dân bản hết mực yêu quý và kính trọng.”

Bộ: 爪 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Tính từ
暧昧
ài mèi ÁI MUỘI

mập mờ, mờ ám, không minh bạch

ambiguous, shady, equivocal, obscure

在国际多边外交谈判与主权领土原则问题上,必须旗帜鲜明,绝不能采取任何模棱两可的暧昧态度。

Zài guó jì duō biān wài jiāo tán pàn yǔ zhǔ quán lǐng tǔ yuán zé wèn tí shàng, bì xū qí zhì xiān míng, jué bù néng cǎi qǔ rèn hé mó léng liǎng kě de ài mèi tài dù.

“Trong các cuộc đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế và các vấn đề nguyên tắc chủ quyền lãnh thổ, lập trường phải luôn rành mạch rõ ràng, tuyệt đối không được giữ thái độ mập mờ nước đôi.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Thành ngữ
安居乐业
ān jū lè yè AN CƯ LẠC NGHIỆP

an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn

to live in peace and work happily, to settle down and enjoy prosperity

随着易地扶贫搬迁安置社区各项便民配套设施的完善,各族群众真正实现了安居乐业与共同富裕。

Suí zhe yì dì fú pín bān qiān ān zhì shè qū gè xiàng biàn mín pèi tào shè shī de wán shàn, gè zú qún zhòng zhēn zhèng shí xiàn le ān jū lè yè yǔ gòng tóng fù yù.

“Cùng với sự hoàn thiện các công trình tiện ích dân sinh tại khu tái định cư di dời xóa đói giảm nghèo, đồng bào các dân tộc đã thực sự đạt được an cư lạc nghiệp và cùng nhau làm giàu.”

Bộ: 丿 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ
安宁
ān níng AN NINH

an ninh, yên ổn, thanh bình

peaceful, tranquil, serenity, quietness

边防官兵常年顶风冒雪巡逻在数千公里的边境线上,用忠诚和热血守护着祖国边疆的和平与安宁。

Biān fáng guān bīng cháng nián dǐng fēng mào xuě xún luó zài shù qiān gōng lǐ de biān jìng xiàn shàng, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó biān jiāng de hé píng yǔ ān níng.

“Các chiến sĩ bộ đội biên phòng quanh năm dầm mưa dãi tuyết tuần tra trên tuyến đường biên dài hàng ngàn cây số, dùng lòng trung thành và dòng máu nóng gìn giữ sự hòa bình và yên bình nơi biên cương Tổ quốc.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ
安详
ān xiáng AN TƯỜNG

an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản

serene, composed, peaceful, untroubled

暮年时分,老学者坐在洒满金色夕阳的藤椅上翻阅古籍,神态安详而从容。

Mù nián shí fēn, lǎo xué zhě zuò zài sǎ mǎn jīn sè xī yáng de téng yǐ shàng fān yuè gǔ jí, shén tài ān xiáng ér cóng róng.

“Lúc tuổi xế chiều, vị học giả lão thành ngồi trên chiếc ghế mây ngập tràn ánh hoàng hôn vàng rực lật giở những trang sách cổ, thần thái an tường và ung dung tự tại.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ
安置
ān zhì AN TRÍ

bố trí, sắp xếp, tái định cư

to place, to resettle, to settle down, resettlement

特大洪涝灾害发生后,当地应急管理部门在数小时内妥善转移并安置了上万名受灾群众。

Tè dà hóng lào zāi hài fā shēng hòu, dāng dì yìng jí guǎn lǐ bù mén zài shù xiǎo shí nèi tuǒ shàn zhuǎn yí bìng ān zhì le shàng wàn míng shòu zāi qún zhòng.

“Sau khi thảm họa lũ lụt đặc biệt lớn xảy ra, cơ quan quản lý khẩn cấp địa phương chỉ trong vài giờ đồng hồ đã sơ tán và bố trí tái định cư chu đáo cho hàng vạn người dân vùng bị nạn.”

Bộ: 艸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ
暗示
àn shì ÁM THỊ

ám chỉ, gợi ý ngầm; sự ám thị

to hint, to suggest, to imply, psychological suggestion

积极的心理暗示能够有效激发人的内在潜能,帮助我们在面对重大挑战与压力时保持自信沉着。

Jī jí de xīn lǐ àn shì néng gòu yǒu xiào jī fā rén de nèi zài qián néng, bāng zhù wǒ men zài miàn duì zhòng dà tiǎo zhàn yǔ yā lì shí bǎo chí zì xìn chén zhuó.

“Ám thị tâm lý tích cực có thể khơi dậy hiệu quả tiềm năng nội tại của con người, giúp chúng ta giữ vững sự tự tin điềm tĩnh khi đối mặt với thử thách và áp lực lớn.”

Bộ: 示 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ
案件
àn jiàn ÁN KIỆN

vụ án, án điểm, hồ sơ vụ án

legal case, judicial case

公安干警依托现代物证微痕检验与大数据情报研判平台,成功破获了这起复杂的特大跨境网络诈骗案件。

Gōng ān gàn jǐng yī tuō xiàn dài wù zhèng wēi hén jiǎn yàn yǔ dà shù jù qíng bào yán pàn píng tái, chéng gōng pò huò le zhè qǐ fù zá de tè dà kuà jìng wǎng luò zhà piàn àn jiàn.

“Các chiến sĩ công an dựa vào công nghệ giám định vết tích vi mô vật chứng hiện đại cùng nền tảng phân tích tình báo dữ liệu lớn đã phá thành công vụ án lừa đảo xuyên biên giới đặc biệt phức tạp này.”

Bộ: 人 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ
案例
àn lì ÁN LỆ

án lệ, trường hợp điển hình, ca lâm sàng

case study, typical case, clinical case

在国际法学专题研讨课上,教授选取了多起具有里程碑意义的国际海洋争端经典司法裁判案例进行深入剖析。

Zài guó jì fǎ xué zhuān tí yán tǎo kè shàng, jiào shòu xuǎn qǔ le duō qǐ jù yǒu lǐ chéng bēi yì yì de guó jì hǎi yáng zhēng duān jīng diǎn sī fǎ cái pàn àn lì jìn xíng shēn rù pōu xī.

“Trong tiết thảo luận chuyên đề luật quốc tế, giáo sư đã chọn nhiều án lệ xét xử tư pháp kinh điển mang ý nghĩa dấu mốc về tranh chấp biển quốc tế để phân tích mổ xẻ chuyên sâu.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ
按摩
àn mó ÁN MA

mát-xa, xoa bóp bấm huyệt

massage, to massage

传统中医推拿按摩通过精准刺激人体经络腧穴,能有效疏通气血、缓解肌肉紧张与关节酸痛。

Chuán tǒng zhōng yī tuī ná àn mó tōng guò jīng zhǔn cì jī rén tǐ jīng luò shù xué, néng yǒu xiào shū tōng qì xuè, huǎn jiě jī ròu jǐn zhāng yǔ guān jié suān tòng.

“Nghệ thuật xoa bóp bấm huyệt Đông y truyền thống thông qua việc kích thích chuẩn xác các huyệt vị kinh lạc trên cơ thể người có thể đả thông khí huyết hiệu quả, xoa dịu căng cơ và đau mỏi khớp xương.”

Bộ: 艸 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Tính từ
昂贵
áng guì NGANG QUÝ

đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng

expensive, costly, exorbitant

高纯度单晶硅与耐高温航空超合金材料虽然制备工艺极其复杂且价格昂贵,却是制造先进半导体与火箭发动机的核心战略物资。

Gāo chún dù dān jīng guī yǔ nài gāo wēn háng kōng chāo hé jīn cái liào suī rán zhì bèi gōng yì jí qí fù zá qiě jià gé áng guì, què shì zhì zào xiān jìn bàn dǎo tǐ yǔ huǒ jiàn fā dòng jī de hé xīn zhàn lüè wù zī.

“Vật liệu silicon đơn tinh thể độ tinh khiết cao cùng siêu hợp kim hàng không chịu nhiệt độ cao tuy quy trình chế tạo vô cùng phức tạp và giá cả đắt đỏ, nhưng lại là vật tư chiến lược cốt lõi để chế tạo chất bán dẫn tiên tiến và động cơ tên lửa.”

Bộ: 贝 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ
凹凸
āo tū AO ĐỘT

lồi lõm, gồ ghề, nhấp nhô

concave and convex, bumpy, uneven

月球探测巡视器依靠特制的钛合金筛网轮与独立悬挂底盘,在凹凸不平、坑洼密布的月面环形山月壤上平稳自如行驶。

Yuè qiú tàn cè xún shì qì yī kào tè zhì de tài hé jīn shāi wǎng lún yǔ dú lì xuán guà dǐ pán, zài āo tū bù píng, kēng wā mì bù de yuè miàn huán xíng shān yuè rǎng shàng píng wěn zì rú xíng shǐ.

“Xe tự hành thám hiểm Mặt Trăng dựa vào bánh xe lưới hợp kim titan đặc chế cùng khung gầm treo độc lập đã di chuyển êm ái tự do trên lớp đất Mặt Trăng gồ ghề lồi lõm dày đặc miệng hố thiên thạch.”

Bộ: 木 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ
熬
áo / āo NGAO

ninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo); luộc/nấu rau trong nồi nhỏ (āo)

to simmer, decoct, stay up late, endure (áo); to boil vegetables quickly (āo)

经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。

Jīngcháng áoyè duì shēntǐ jiànkāng fēicháng bù hǎo, yào zǎoshuì-zǎoqǐ.

“[áo - Động từ] Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.”

#18 HSK 6 Danh từ

从微观量子纠缠到宏观星系演化,人类对大自然无穷奥秘的求知探索从未停止过前行的脚步。

Cóng wēi guān liàng zǐ jiū chán dào hóng guān xīng xì yǎn huà, rén lèi duì dà zì rán wú qióng ào mì de qiú zhī tàn suǒ cóng wèi tíng zhǐ guò qián xíng de jiǎo bù.

“Từ vướng víu lượng tử vi mô cho tới sự tiến hóa của các thiên hà vĩ mô, bước chân kiếm tìm và khám phá những điều bí ẩn vô tận của tự nhiên của loài người chưa bao giờ ngừng tiến bước.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ
扒
bā BÁI

bới, cào, vạch ra; bám lấy, trèo bám

to dig up, to push aside, to cling to, to hold on to

在重大地质灾害救援一线,消防搜救队员冒着二次坍塌风险徒手扒开沉重的瓦砾碎石,成功营救出被困群众。

Zài zhòng dà dì zhì zāi hài jiù yuán yī xiàn, xiāo fáng sōu jiù duì yuán mào zhe èr cì tān tā fēng xiǎn tú shǒu bā kāi chén zhòng de wǎ lì suì shí, chéng gōng yíng jiù chū bèi kùn qún zhòng.

“Tại tuyến đầu cứu hộ thảm họa địa chất trọng đại, các chiến sĩ cứu nạn bất chấp nguy cơ sập đổ thứ cấp đã dùng tay không bới từng đống gạch đá đổ nát nặng trịch, giải cứu thành công người dân bị mắc kẹt.”

Bộ: 金 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。

duō nián qián nà chǎng yì wài suī rán guò qù le , dàn tā de shǒu wàn shàng yī rán liú xià yí dào dàn dàn de bā 。

“Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.”

Bộ: 矢 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Động từ
巴不得
bā bù dé BA BẤT ĐẮC

ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn

eagerly wish to, cannot wait to, only too anxious to

离家求学多年的海外留学生在顺利通过博士论文答辩后,巴不得立刻乘机飞回祖国与父母亲人团聚。

Lí jiā qiú xué duō nián de hǎi wài liú xué shēng zài shùn lì tōng guò bó shì lùn wén dá biàn hòu, bā bù dé lì kè chéng jī fēi huí zǔ guó yǔ fù mǔ qīn rén tuán jù.

“Du học sinh xa nhà nhiều năm sau khi bảo vệ thành công luận án tiến sĩ chỉ mong sao có thể lập tức đáp chuyến bay trở về Tổ quốc để đoàn tụ cùng cha mẹ người thân.”

Bộ: 一 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Động từ
巴结
bā jie BA KẾT

nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng

to flatter, to fawn on, to curry favor with

真正的学者应当秉持严谨求实、风骨清正的学术品格,靠真才实学立身立言,绝不能逢迎巴结权贵。

Zhēn zhèng de xué zhě yīng dāng bǐng chí yán jǐn qiú shí, fēng gǔ qīng zhèng de xué shù pǐn gé, kào zhēn cái shí xué lì shēn lì yán, jué bù néng féng yíng bā jié quán guì.

“Người học giả chân chính cần giữ trọn phẩm cách học thuật nghiêm cẩn cầu thị và khí phách thanh liêm, dựa vào tài năng thực học để lập thân lập ngôn, tuyệt đối không được nịnh bợ luồn cúi quyền quý.”

Bộ: 土 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Thành ngữ
拔苗助长
bá miáo zhù zhǎng BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG

dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)

to spoil things by excessive enthusiasm, to pull up seedlings to help them grow

青少年的身心成长必须遵循科学自然的教育规律,过度超前灌输往往会适得其反、拔苗助长。

Qīng shào nián de shēn xīn chéng zhǎng bì xū zūn xún kē xué zì rán de jiào yù guī lǜ, guò dù chāo qián guàn shū wǎng wǎng huì shì dé qí fǎn, bá miáo zhù zhǎng.

“Sự trưởng thành thể chất và tinh thần của thanh thiếu niên bắt buộc phải tuân theo quy luật giáo dục khoa học tự nhiên, việc nhồi nhét kiến thức quá sớm thông thường sẽ phản tác dụng, rơi vào cảnh nhổ mạ giúp cây lớn.”

Bộ: 长 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Động từ
把关
bǎ guān BẢ QUAN

giữ ải, kiểm soát chặt chẽ, kiểm duyệt

to check on, to guard a pass, to inspect strictly

在大科学工程全生命周期质量把控中,总质量师团队对每一份工艺图纸与采购部件进行严格把关。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī zhì liàng bǎ kòng zhōng, zǒng zhì liàng shī tuán duì duì měi yī fèn gōng yì tú zhǐ yǔ cǎi gòu bù jiàn jìn xíng yán gé bǎ guān.

“Trong công tác kiểm soát chất lượng toàn vòng đời của đại công trình khoa học, đội ngũ kỹ sư trưởng chất lượng đã kiểm duyệt và giám sát nghiêm ngặt từng bản vẽ thiết kế quy trình cùng linh kiện mua sắm.”

Bộ: 八 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#25 HSK 6 Danh từ
把手
bǎ shǒu BẢ THỦ

tay nắm, tay cầm (cửa, máy); người đứng đầu

handle, grip, knob, top leader

现代新型节能动车组车门把手采用了抗菌耐磨医用级合金材料与人体工学曲线设计。

Xiàn dài xīn xíng jié néng dòng chē zǔ chē mén bǎ shǒu cǎi yòng le kàng jūn nài mó yī yòng jí hé jīn cái liào yǔ rén tǐ gōng xué qū xiàn shè jì.

“Tay nắm cửa của đoàn tàu cao tốc tiết kiệm năng lượng kiểu mới áp dụng vật liệu hợp kim y tế kháng khuẩn chống mài mòn cùng thiết kế đường cong công thái học.”

Bộ: 手 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 HSK 6 Danh từ
把戏
bǎ xì BẢ HÍ

trò hề, mánh khóe, trò bịp

trick, game, cheap stunt, jugglery

个别西方政客企图通过炮制虚假政治谎言遏制他国正当发展的政治把戏,早已被国际社会识破。

Gè bié xī fāng zhèng kè qǐ tú tōng guò páo zhì xū jiǎ zhèng zhì huǎng yán è zhì tā guó zhèng dāng fā zhǎn de zhèng zhì bǎ xì, zǎo yǐ bèi guó jì shè huì shí pò.

“Mánh khóe chính trị của một số chính khách phương Tây hòng dùng những lời nói dối ngụy tạo để kìm hãm sự phát triển chính đáng của nước khác từ lâu đã bị cộng đồng quốc tế vạch trần.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 6 Danh từ
霸道
bà dào BÁ ĐẠO

hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo

overbearing, tyrannical, bullying, overbearing manner

在国际多边贸易体系中,坚决抵制任何滥用单边关税与长臂管辖的单边主义霸道行径。

Zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng, jiān jué dǐ zhì rèn hé làn yòng dān biān guān shuì yǔ zhǎng bì guǎn xiá de dān biān zhǔ yì bà dào héng jìng.

“Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bá đạo độc đoán của chủ nghĩa đơn phương lạm dụng thuế quan và quyền tài phán cánh tay dài.”

Bộ: 辵 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#28 HSK 6 Danh từ
罢工
bà gōng BÃI CÔNG

bãi công, đình công

to strike, strike, walkout

铁路总工会与资方通过多轮建设性平等协商化解了薪酬争议,避免了可能导致全线瘫痪的全国性大罢工。

Tiě lù zǒng gōng huì yǔ zī fāng tōng guò duō lún jiàn shè xìng píng děng xié shāng huà jiě le xīn chóu zhēng yì, bì miǎn le kě néng dǎo zhì quán xiàn tān huàn de quán guó xìng dà bà gōng.

“Tổng công đoàn đường sắt cùng giới chủ thông qua nhiều vòng thương lượng bình đẳng mang tính xây dựng đã hóa giải mâu thuẫn về tiền lương, ngăn chặn cuộc đại bãi công toàn quốc có nguy cơ làm tê liệt toàn tuyến.”

Bộ: 工 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#29 HSK 6 Động từ
掰
bāi BÀI

bẻ, tách ra bằng hai tay, bẻ đôi

to break off with fingers/hands, to snap

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”

Bộ: 人 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 HSK 6 Danh từ
百分点
bǎi fēn diǎn BÁCH PHÂN ĐIỂM

điểm phần trăm (percentage point)

percentage point

最新发布的国家统计报告显示,今年高技术制造业投资增速比全部固定资产投资高出七点三个百分点。

Zuì xīn fā bù de guó jiā tǒng jì bào gào xiǎn shì, jīn nián gāo jì shù zhì zào yè tóu zī zēng sù bǐ quán bù gù dìng zī chǎn tóu zī gāo chū qī diǎn sān gè bǎi fēn diǎn.

“Báo cáo thống kê quốc gia mới nhất cho thấy, tốc độ tăng trưởng đầu tư ngành chế tạo công nghệ cao năm nay cao hơn tốc độ tăng trưởng toàn bộ đầu tư tài sản cố định 7,3 điểm phần trăm.”

Bộ: 白 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 2,500 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 2.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.