安详 Phồn thể: 安詳
Minh họa từ vựng 安详
ān xiáng HÁN VIỆT: AN TƯỜNG

安详: an tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản

an tường ung dung điềm tĩnh thanh thản

Nghĩa tiếng Anh (English): serene, composed, peaceful, untroubled

Nét viết & luyện viết chữ 安详

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 安

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

安
ān AN

an toàn, yên ổn, bình an; lắp đặt; an cư

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.”

详
xiáng TƯỜNG

chi tiết, đầy đủ, kỹ lưỡng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “安详”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

暮年时分,老学者坐在洒满金色夕阳的藤椅上翻阅古籍,神态安详而从容。

Mù nián shí fēn, lǎo xué zhě zuò zài sǎ mǎn jīn sè xī yáng de téng yǐ shàng fān yuè gǔ jí, shén tài ān xiáng ér cóng róng.

“Lúc tuổi xế chiều, vị học giả lão thành ngồi trên chiếc ghế mây ngập tràn ánh hoàng hôn vàng rực lật giở những trang sách cổ, thần thái an tường và ung dung tự tại.”

In his twilight years, the veteran scholar sat on a rattan chair bathed in golden sunset reading ancient texts, with a serene and calm demeanor.

Ví dụ #2

老人在儿孙的陪伴下安详地度过了晚年时光。

lǎo rén zài ér sūn de péi bàn xià ān xiáng dì dù guò le wǎn nián shí guāng 。

“Cụ già AN TƯỜNG (thanh thản) trải qua những năm tháng tuổi xế chiều trong sự quây quần của cháu con.”

The elderly man spent his twilight years serenely accompanied by his children and grandchildren.