霸道
Minh họa từ vựng 霸道
bà dào HÁN VIỆT: BÁ ĐẠO

霸道: hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo

hống hách độc đoán ngang ngược bá đạo

Nghĩa tiếng Anh (English): overbearing, tyrannical, bullying, overbearing manner

Nét viết & luyện viết chữ 霸道

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 霸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

霸
bà dào BÁ ĐẠO

hống hách, độc đoán, ngang ngược; bá đạo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
道
dào ĐẠO

con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”

Câu ví dụ với từ “霸道”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国际多边贸易体系中,坚决抵制任何滥用单边关税与长臂管辖的单边主义霸道行径。

Zài guó jì duō biān mào yì tǐ xì zhōng, jiān jué dǐ zhì rèn hé làn yòng dān biān guān shuì yǔ zhǎng bì guǎn xiá de dān biān zhǔ yì bà dào héng jìng.

“Trong hệ thống thương mại đa phương quốc tế, kiên quyết bài trừ mọi hành vi bá đạo độc đoán của chủ nghĩa đơn phương lạm dụng thuế quan và quyền tài phán cánh tay dài.”

In multilateral trading systems, resolutely resist bullying unilateralist acts of abusing unilateral tariffs and long-arm jurisdictions.

Ví dụ #2

深刻领悟“霸道”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ bà dào ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “霸道” (hống hách, độc đoán, ngang ngược - BÁ ĐẠO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "霸道" (hống hách, độc đoán, ngang ngược) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.